Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
1172.  手洗てあら
Phòng vệ sinh

1173.  カーペット
Thảm

1174.  キッチン
Phòng bếp

1175.  シャッター
Cửa cuốn

1176.  寝室しんしつ
Phòng ngủ

1177.  洗面せんめんじょ
Bồn rửa mặt

1178.  ソファー
Ghế sa lông

1179.  箪笥たんす
Tủ

1180.  なが
Bồn rửa, chậu rửa

1181.  ベランダ
Ban công

1182.  便所べんじょ
Bệ xí, bồn cầu

1183.  物置ものおき
Chỗ để đồ

1184.  インスタント食品しょくひん
Thực phẩm ăn liền

わたし便利べんりなインスタント食品しょくひんをよく使つかう。
Tôi hay sử dụng đồ ăn liền rất tiện.
1185.  栄養えいよう
Dinh dưỡng

栄養えいようがある食事しょくじをとって、健康けんこうからだつくる。
Ăn đủ chất dinh dưỡng để có cơ thể khỏe mạnh.
1186.  おかず
Thức ăn

ばんはんのおかずはてんぷらだった。
Thức ăn bữa tối là món Tempura.
1187.  わり
Thêm thức ăn

はんはおいしかったので、おわりをした。
Vì cơm ngon nên tôi đã ăn thêm.
1188.  アイスクリーム
Kem

1189.  ウイスキー
Rượu whisky

1190.  うどん
Mỳ udon

1191.  オレンジ
Quả cam

1192.  ガム
Kẹo cao su

1193.  缶詰かんづめ
Đồ hộp

1194.  小麦粉こむぎこ
Bột mỳ

1195.  刺身さしみ
Gỏi cá

1196.  スープ
Súp

1197.  ソーセージ
Xúc xích

1198.  そば
Mỳ soba

1199.  チーズ
Pho mát

1200.  おやつ
Ăn vặt, đồ ăn nhẹ

3だから、すこやすんでおやつでもべない?
3 giờ rồi nên chúng ta nghỉ và ăn nhẹ một chút.
1201.  外食がいしょく
Ăn ngoài, ăn tiệm

つきに1かい家族かぞく外食がいしょくするのがたのしみだ。
Tôi rất vui mỗi tháng đi ăn ngoài với gia đình một lần.

外食がいしょく産業さんぎょう


Sửa lần cuối: Thursday, 28 July 2022, 8:05 PM