Giải đề JLPT N3 tháng 12 năm 2011 - moji goi
Các yêu cầu hoàn thành
Chữa đề JLPT N3 tháng 12 năm 2011 - moji goi hướng dẫn giải thích,
dịch nghĩa.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ THI THỬ
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ THI THỬ
問題 1
____の ことばの読み方として最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問01:
今年の夏は、過去十年間で一番の暑さだったそうだ。
Nghe nói mùa hè năm nay nóng nhất trong mười năm trở lại
đây.
かきょ | かこう | かこ | かきょう |
問02:
あと5分で東京駅に到着します。
Còn 5 phút nữa sẽ đến ga Tokyo.
とうつく |
とうちゃく |
どうつく |
どうちゃく |
問03:
公園の木の枝を折っては行けません。
Cấm bẻ cành cây trong công viên.
うって | おって | わって | きって |
問04:
インターネットで最新の情報をチェックした。
Tôi tra những thông tin mới nhất trên mạng
Internet.
じゅうほう |
じょうほ |
じょうほう |
じゅうほ |
問05:
最近、野菜の値段が高くなっています。
Gần đây giá của các loại rau củ tăng lên.
かかく | かがく | ねたん | ねだん |
問06:
彼はあの国の文化に深い関心を持っています。
Anh ấy quan tâm sâu sắc đến nền văn hóa của đất nước
nọ.
ふかい | つよい | ひろい | おもい |
問07:
昨日、友達に本を返しました。
Hôm qua tôi đã trả sách cho bạn.
かしました |
かえしました |
もどしました |
わたひました |
問08:
月の表面はでこぼこしている。
Bề mặt của mặt trăng lồi lõm.
しょめん |
ひょめん |
しょうめん |
ひょうめん |
問題 2
____の ことばを漢字で書くとき、最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問09:
東京はげんざい午後3時です。
Tokyo hiện tại ở đang là 3 giờ chiều.
視在 | 現存 | 現在 | 視存 |
問10:
こちらのサンプルはごじゆうにお取りください。
Hãy tự do lấy các sản phẩm mẫu ở đây.
ご事有 | ご事由 | ご自有 | ご自由 |
問11:
大学でほうりつを勉強しました。
Tôi đã học luật tại trường đại học.
方立 | 法立 | 方律 | 法律 |
問12:
いつか京都をゆっくりかんこうしたい。
Lúc nào đó tôi muốn thong thả du lịch Kyoto.
観光 | 観察 | 歓光 | 歓察 |
問13:
当日、このけんを忘れないようにしてください。
Đừng quên cái vé này vào ngày hôm đó đấy.
巻 | 券 | 募 | 巷 |
問14:
なかなかなみだが止まらなくて困りました。
Bối rối vì nước mắt mãi không ngừng rơi.
流 | 汗 | 涙 | 泣 |
問題 3
( )に 入れるのに最もよいものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問15:
この病気に( )と、最初に高い熱が出る。
Khi mắc bệnh này, đầu tiên sẽ bị sốt cao.
うかる | かかる | あたる | はいる |
問16:
このホテルの部屋は、いつもきちんと掃除されていて( )だ。
Căn phòng của khách sạn này lúc nào cũng được dọn dẹp
ngăn nắp nên luôn sạch sẽ.
上品 |
派手 |
安全 |
清潔 |
問17:
今度の試合はみんなで力を( )頑張ろう。
Trận đấu lần này mọi người hãy cùng hợp sức cố gắng
nhé.
かさねて |
あわせて |
くわえて |
ふやして |
問18:
会議のためあしたから一週間、部長とアメリカへ( )する。
Vì có hội nghị nên từ ngày mai tôi sẽ đi Mỹ công tác với
trưởng phòng 1 tuần lễ.
出席 |
出勤 |
出張 |
出国 |
問19:
山田さんは、よく( )を言う面白い人です。
Anh Yamada là một người thú vị rất hay nói đùa.
冗談 |
文句 |
感想 |
希望 |
問20:
ピザのおいしい店を友達が教えてくれたので、( )食べに行ってみた。
Vì được bạn chỉ cho một quán pizza rất ngon, tôi liền đi
ăn thử.
せっかく |
さっそく |
もうすぐ |
なるべく |
問21:
この道は( )が多いので、運転を気をつけてください。
Vì con đường này có rất nhiều đoạn quanh co, hãy lái xe
cẩn thận.
コース |
カーブ |
スピード |
ブレーキ |
問22:
銀行でドルを円に( )した。
Tôi đổi tiền từ đô la sang đồng yên ở ngân hàng.
貯金 |
会計 |
借金 |
両替 |
問23:
この商品は毎日1000個( )売れるらしい。
Mặt hàng này mỗi ngày bán được khoảng 1000 chiếc.
前後 |
上下 |
大小 |
多少 |
問24:
台風の( )で飛行機の出発が遅れた。
Do ảnh hưởng của bão, chuyến bay sẽ xuất phát trễ
hơn.
効果 |
影響 |
制限 |
結果 |
問25:
中身がこぼれないよう、ふたを( )しめてください。
Hãy đậy kĩ nắp để bên trong không bị trào ra.
しっかり |
はっきり |
うっかり |
ぐっすり |
問題 4
____に意味が最も近いものを、1・2・3・4から一つえらびなさい。
問26:
それがこの辞書の欠点なんです。
Đó chính là khuyết điểm của cuốn từ điển này.
すきなところ |
いいところ |
きらいなところ |
わるいところ |
問27:
彼は留学したのは、大学卒業の翌年です。
Anh ấy đi du học vào năm tiếp theo sau khi tốt nghiệp đại
học.
前の前の年 |
次の次の年 |
前の年 |
次の年 |
問28:
来週の会議のスケジュールについて連絡があった。
Tôi nhận được liên lạc liên quan đến lịch trình của cuộc
họp tuần sau.
準備 |
予定 |
場所 |
資料 |
問29:
彼はらくな仕事を頼んだ。
Anh ta nhờ tôi làm một công việc dễ dàng.
だいじな |
こまかい |
かんたんな |
あたらしい |
問30:
田中さんからさっき電話がありましたよ。
Hồi nãy có cuộc gọi từ anh Yamada đó.
ずっと前に |
少し前に |
何回か |
何回も |
問題 5
つぎの ことばの使い方として最もよいものを。1・2・3・4から一つえらびなさい。
問31:
断る
半年前にタバコを断ってから、体の調子がよくなりました。 |
彼は働いた会社を断ってお店を始めました。 |
どんなに大変でも、医師になるという夢は断らないでください。 |
ほかに約束があったので、パーティーの誘いを断りました。
Bởi vì đã có cuộc hẹn khác nên đã từ chối lời mời
đến buổi tiệc.
|
問32:
ゆるい
朝の電車はこんでいたが、帰りはゆるなった。 |
ズボンがゆるいので、ベルトをきつくしめた。
Vì chiếc quần rộng nên thắt nịt chặt.
|
今回の旅行は荷物が少ないので、スーツケースがまだゆるい。 |
この家は、夫婦二人で住むなら十分ゆるいです。 |
問33:
性格
短気の性格の人は、この仕事にはあまり向かない。
Người có tính cách nóng nảy sẽ không thích hợp
lắm với công việc như thế này.
|
雨のせいで、今日はブランドの性格がよくない。 |
この車の性格は電気で走る点だ。 |
あの人はその日の性格で言うことが変わる。 |
問34:
受け入れる
わたしの大学では、毎年大勢の留学生を受け入れています。
Ở trường đại học của tôi, mỗi năm tiếp nhận một
số lượng lớn du học sinh.
|
人口でパンプレットを受け入れてから席にお座りください。 |
チケットのお申し込みは電話で受け入れています。 |
最新の技術を受け入れてた製品について説明してもらいました。 |
問35:
そろそろ
もう10分以上待っているのに、バスがそろそろこない。 |
最近洗濯機の調子がよくなかったが、昨日そろそろ壊れた。 |
以前から探していた本が、そろそろ見つかった。 |
仕事が残っているけど、そろそろ12時なので昼休みにしよう。
Công việc vẫn còn, nhưng 12 giờ rồi, nghỉ trưa
thôi.
|
Sửa lần cuối: Thứ Ba, 2 tháng 8 2022, 3:13 PM