Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
1202.  クリーム
Kem

クリームがたくさんついたケーキがすき。
Tôi thích bánh ga tô có nhiều kem.

合
クリーム状(じょう)

1203.  クリーム状(じょう)
Đá, băng

水(みず)に氷(こお)りを入(い)れて飲(の)む。
Tôi cho đá vào nước rồi uống.
1204.  鶏肉(とりにく)
Thịt gà

1205.  どんぶり
Bát to

1206.  パスタ
Mỳ ý

1207.  瓶詰(びんづめ)
Đóng chai

1208.  フルーツ
Hoa quả

1209.  ポータ
Thịt lợn

1210.  豆(まめ)
Đậu, đỗ

1211.  餅(もち)
Bánh dày

1212.  ライス
Cơm

1213.  ワイン
Rượu vang

1214.  ごちそう
Thiết đãi, bữa cơm thịnh soạn

お正月(しょうがつ)は、ごちそうをたくさん用意(ようい)する。
Vào năm mới, tôi chuẩn bị rất nhiều bữa ăn thịnh soạn.
1215.  食品(しょくひん)
Đồ ăn, thực phẩm

このスーパーは新鮮(しんせん)な食品(しょくひん)が多(おお)い。
Trong siêu thị này có nhiều thực phẩm tươi.
1216.  食料(しょくりょう)
Thực phẩm

3日(みっか)分(ぶん)の食料(しょくりょう)を持(も)ってキャンプに行(い)った。
Tôi đã mang theo thức ăn cho 3 ngày và đi cắm trại.

合
食料品(しょくりょうひん)

合
食料品(しょくりょうひん)店(てん)

1217.  食器(しょっき)
Bát đĩa

テーブルの上(うえ)に食器(しょっき)を並(なら)べた。
Tôi đã xếp bát đĩa ở trên bàn.
1218.  ゼリー
Thạch

今日(きょう)のデザートはオレンジのゼリーだ。
Món tráng miệng của ngày hôm nay là thạch cam.

合
ゼリー状(じょう)

合
―ゼリー(コーヒーゼリー)

1219.  調味料(ちょうみりょう)
Gia vị

日本(にほん)の代表的(だいひょうてき)な調味料(ちょうみりょう)は しょうゆだ。
Gia vị đặc trưng của nước Nhật là xì dầu.

合
化学(かがく)調味(ちょうみ)料(りょう)

1220.  定食(ていしょく)
Cơm suất

昼食(ちゅうしょく)は魚(さかな)の定食(ていしょく)を食(た)べた。
Buổi trưa, tôi đã ăn suất cơm cá.
1221.  メニュー
Thực đơn

メニューを見(み)て、料理(りょうり)を注文(ちゅうもん)した。
Tôi xem thực đơn và gọi đồ ăn.

合
人気(にんき)メニュー

1222.  冷凍(れいとう)
Đông lạnh

肉(にく)や魚(さかな)をたくさん買(か)って、冷凍(れいとう)した。
Tôi mua rất nhiều thịt cá và để đông lạnh.

合
冷凍(れいとう)食品(しょくひん)

合
冷凍(れいとう)保存(ほぞん)

1223.  油(あぶら)
Dầu, mỡ

1224.  こしょう
Hạt tiêu

1225.  酢(す)
Giấm

1226.  ソース
Nước sốt

1227.  みそ
Tương

1228.  朝食(ちょうしょく)
Bữa sáng

1229.  昼食(ちゅうしょく)
Bữa trưa

1230.  夕食(ゆうしょく)
Bữa tối

1231.  デザート
Món tráng miệng

1232.  ランチ
Bữa trưa


Last modified: Thursday, 28 July 2022, 8:05 PM