Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
1450.  抱(だ)く
Ôm ấp, ôm

お母(かあ)さんは泣(な)いている赤(あか)ちゃんを抱(だ)いた。
Người mẹ đã bế đứa bé đang khóc.
1451.  確(たし)かめる
Xác nhận, kiểm tra lại

外出(がいしゅつ)するとき、電気(でんき)を消(け)したか、確(たし)かめる。
Khi đi ra ngoài hãy kiểm tra lại đã tắt điện chưa.
1452.  足(た)す
Cộng, thêm vào

もうちょっとお金(かね)を足(た)すと、新製品(しんせいひん)が買(か)える。
Chỉ cần đủ thêm một ít tiền nữa thì tôi có thể mua được sản phẩm mới.
1452.  助(たす)ける
Cứu

川(かわ)でおぼれている人(ひと)を助(たす)けた。
Chúng tôi đã cứu một người sắp chết đuối ở sông.

自
助(たす)かる

合
助(たす)け

1454.  訪(たず)ねる
Thăm, ghé thăm

週末(しゅうまつ)に友人(ゆうじん)の家(いえ)を訪(たず)ねた。
Cuối tuần, tôi đã đến nhà bạn chơi.
1455.  尋(たず)ねる
Hỏi

交番(こうばん)で駅(えき)までの道(みち)を尋(たず)ねた。
Tôi đã hỏi đường đến nhà ga ở đồn cảnh sát.
1456.  戦(たたか)う
Chiến đấu

試合(しあい)では全力(ぜんりょく)を出(だ)して戦(たたか)いた。
Tôi muốn thi đấu hết sức mình.

合
戦(たたか)い


Last modified: Thursday, 28 July 2022, 8:06 PM