Danh từ thông dụng -3

Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
61.  かみ
Thần thánh, thần linh

合格ごうかくしますようにとかみいのった。
Tôi đã cầu xin thần linh để có thể thi đỗ.

神様かみさま

62.  から
Trống rỗng, trống không

かねはらおうとしたら、財布さいふは からだった。
Tôi đang định trả tiền thì thấy ví trống rỗng.
63.  かわ
Da

卒業祝いに革の財布をもらった。
Tôi nhận được quà chúc mừng tốt nghiệp là một chiếc ví da.

革靴かわぐつ

かわ製品せいひん

64.  歓迎かんげい
Hoan nghênh, chào mừng

新入生しんにゅうせい歓迎かんげいして、パーティーをひらいた。
Nhà trường đã mở tiệc đón chào sinh viên mới.

歓迎かんげいかい

65.  観光かんこう
Tham quan

最近さいきんわたしくに観光かんこうひとえている。
Gần đây, số người đến nước tôi tham quan tăng lên.

観光かんこう案内あんないじょ

観光客かんこうきゃく

66.  観察かんさつ
Quan sát

毎日まいにち植物しょくぶつ成長せいちょう観察かんさつしている。
Hàng ngày, tôi quan sát sự phát triển của cây cối.

自然しぜん観察かんさつ

67.  かん
Cảm giác, cảm nhận, thấy

そのひとは30さいぐらいのかんじだった。
Trông người đó khoảng 30 tuổi.
68.  感謝かんしゃ
Cảm ơn , biết ơn

いろいろたすけてくださって、感謝かんしゃしています。
Tôi rất biết ơn anh vì đã giúp đỡ tôi rất nhiều.
69.  感情かんじょう
Tình cảm, cảm xúc

かれは、よろこびやかなしみの感情かんじょうがすぐかおる。
Những cảm xúc buồn hay vui của anh ấy đều thể hiện trên gương mặt.

感情的かんじょうてき

恋愛れんあい感情かんじょう

70.  感心かんしん
Cảm tình, cảm kích

みせのサービスのさに感心かんしんした。
Tôi cảm kích đối với dịch vụ tốt của cửa hàng.
71.  関心かんしん
Quan tâm, đam mê

日本にほんのアニメや漫画まんが関心かんしんがある。
Tôi có quan tâm đến truyện tranh và phim hoạt hình của Nhật Bản.

無関心むかんしん

72.  完成かんせい
Hoaàn thành

ビルは予定よていどおりに完成かんせいした。
Tòa nhà hoàn thành theo đúng như dự kiến.

完成度かんせいど

73.  感想かんそう
Cảm tưởng, suy nghĩ

友達ともだち昨日きのうんだ小説しょうせつ感想かんそうはなした。
Tôi đã nói với bạn cảm tưởng về cuốn tiểu thuyết đã đọc hôm qua.
74.  感動かんどう
Cảm động

彼女かのじょうたいて、感動かんどうした。
Tôi đã nghe bài hát của cô ấy và rất cảm động.

感動的かんどうてき

75.  乾杯かんぱい
Cạn chén, nâng ly, cụng ly

友人ゆうじん結婚けっこんいわって、みんなで乾杯かんぱいした。
Mọi người đã nâng ly để chúc mừng đám cưới của người bạn thân.
76.  管理かんり
Quản lý

個人こじん情報じょうほう管理かんりきびしくする必要ひつようがある。
Việc quản lý thông tin cá nhân càn phải làm một cách chặt chẽ.

管理者かんりしゃ

情報じょうほう管理かんり

77.  関連かんれん
Liên quan

専門せんもん関連かんれんがあるほんむ。
Tôi đọc sách liên quan đến chuyện môn.

関連かんれん会社がいしゃ

78.  機会きかい
Cơ hội

機会きかいがあったら、留学りゅうがくしたい。
Nếu có cơ hội, tôi muốn đi du học.
79.  きめ
Tác dụng

そのくすりは、おちゃむときめがない。
Thuốc đó nếu uống bằng nước trà sẽ không có tác dụng.
80.  帰国きこく
Về nước

日本にほん大学だいがく卒業そつぎょうしたら、帰国きこくする。
Tốt nghiệp đại học ở Nhật Bản xong tôi sẽ về nước.
81.  記事きじ
Ký sự, bài báo, bài viết

新聞しんぶんはいつもけいざいの記事きじからむ。
Đọc báo thì bao giờ tôi cũng đọc bài viết từ kinh tế.
82.  技術ぎじゅつ
Kỹ thuật, Khoa học kỹ thuật

技術ぎじゅつすすんで、人々ひとびと生活せいかつ便利べんりになった。
Khoa học kỹ thuật phát triển nên cuộc sống con người trở nên thuận tiện.

技術者ぎじゅつしゃ

科学かがく技術ぎじゅつ

83.  期待きたい
Kỳ vọng, hi vọng

社長しゃちょうわか社員しゃいん期待きたいしている。
Giám đốc đặt kỳ vọng vào những nhân viên trẻ.
84.  帰宅きたく
Về nhà

むすめ仕事しごといそがしくて、毎日まいにち帰宅きたくおそい。
Con gái tôi bận công việc nên ngày nào cũng về nhà muộn.

帰宅きたく時間じかん

85.  貴重品きちょうひん
Đồ có giá trị, đồ quý

ホテルのフロントに貴重品きちょうひんあずけた。
Tôi đã gửi đồ có giá trị ở quầy lễ tân khách sạn.

ひん記念品きねんひん

86.  記入きにゅう
Ghi vào, nhập vào, ghi

書類しょるい生年せいねん月日がっぴ記入きにゅうしてください。
Hãy ghi ngày tháng năm sinh vào hồ sơ.
87.  記念きねん
Kỉ niệm

卒業そつぎょう記念きねんして、クラス全員ぜんいん写真しゃしんった。
Kỉ niệm tốt nghiệp, cả lớp đã chụp ảnh chung.

記念きねん写真しゃしん

記念日きねんび

88.  希望きぼう
Nguyện vọng, mong muốn

かれ希望きぼう大学だいがく合格ごうかくした。
Cậu ấy đã đỗ vào trường đại học mà cậu ấy mong muốn.

第一だいいち希望きぼう

89.  基本きほん
Cơ bản, cơ sở

どんなことも基本きほんまなぶことが大事だいじだ。
Dù là việc nào thì việc học những điều cơ bản cũng rất quan trọng.

基本的きほんてき

90.  義務ぎむ
Nghĩa vụ, bổn phận

おやは、子供こども教育きょういくけさせる義務ぎむがある。
Bố mẹ có nghĩa vụ cho con cái đi học.

権利けんり


Last modified: Sunday, 21 November 2021, 10:09 PM