Danh từ thông dụng -13

Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
359.  発生はっせい
Phát sinh, xảy ra

交差点こうさてん交通こうつう事故じこ発生はっせいした。
Ở ngã tư đã xảy ra vụ tai nạn giao thông.
360.  発達はったつ
Phát triển

子供こども言葉ことばは2さいころにきゅう発達はったつする。
Ngôn ngữ của trẻ em phát triển nhanh chóng ở thời điểm khoảng 2 tuổi.
361.  発売はつばい
Bày bán, tung ra thị trường

あたらしい日本語にほんご辞書じしょ発売はつばいされた。
Cuốn từ điển tiếng Nhật mới đã được bày bán.

発売はつばい

362.  発表はっぴょう
Phát biểu, thông báo

Aしゃあたらしい社長しゃちょう名前なまえ発表はっぴょうした。
Công ty A đã thông báo tên của giám đốc mới.

発表会はっぴょうかい

合格ごうかく発表はっぴょう

363.  発明はつめい
Phát minh, sáng tạo ra

この商品しょうひん主婦しゅふ発明はつめいした。
Mặt hàng này do một người nội trợ phát minh ra.

発明家はつめいか

発明者はつめいしゃ

364.  はば
Bề ngang, độ rọng

みちはばせまくて、くるまとおれない。
Vì bề ngang của con đường hẹp nên ô tô không đi qua được.
365.  場面ばめん
Cảnh, tình huống

二人ふたりわかれる場面ばめんでないてしまった。 
Tôi đã khóc khi xem cảnh hai người chia tay.
366.  早起はやお
Dậy sớm

なつは、早起はやおきして午前中ごぜんちゅう勉強べんきょうする。
Mùa hè tôi dậy sớm và học vào buổi sớm.
367.  犯罪はんざい
Tội phạm, tội

インターネットを使つかった犯罪はんざいえている。
Tội phạm sử dụng Internet đang tăng lên.

犯罪者はんざいしゃ

368.  反省はんせい
Kiểm điểm, nhận thức lại bản thân

試験しけん結果けっかて、勉強べんきょう不足ぶそく反省はんせいした。
Sau khi xem kết quả thi tôi đã nhận thức lại việc học chưa đầy đủ của mình.
369.  判断はんだん
Phán đoán

政府せいふ景気けいきくなるとはんだんした。
Chính phủ dự đoán nền kinh tế có chiều hướng tốt lên.
370.  犯人はんにん
Tên tội phạm, tội phạm

犯人はんにんげて、まだつかまっていない。
Tên tội phạm đã trốn và vẫn chưa bắt được.

はん政治犯せいじはん

371.  日当ひあたり
Ánh sáng

このいえ日当ひあたりがいい。
Ngôi nhà này có nhiều ánh sáng.
372.  日帰ひがえ
Đi về trong ngày

両親りょうしん日帰ひがえりの旅行りょこうかけた。
Bố mẹ tôi đã đi du lịch trong một ngày.

日帰ひがえ旅行りょこう

373.  比較ひかく
So sánh

にの文化ぶんか日本にほん文化ぶんか比較ひかくした。
Tôi đã so sánh văn hóa Nhật Bản với văn hóa nước mình.
374.  ひさしぶり
Lâu lắm mới

ひさしぶりに学生がくせい時代じだいともだちにあった。
Lâu lắm tôi mới gặp bạn từ thời sinh viên.

ーぶり(しばらくぶり)

375.  
Chuyển nhà

しは来週らいしゅう日曜日にちようびです。
Tôi sẽ chuyển nhà vào chủ nhật tuần sau.
376.  ひとりひとり
Từng người một

先生せんせい成績せいせきひょうどもたちひとりひとりにわたした。
Cô giáo đã trao bảng thành tích học tập cho từng đứa trẻ một.
377.  ビニール
Túi nilong

塗れた水着をビニールの袋に入れた。
Tôi đã cho quần áo tắm bị ướt vào túi nilong.

ビニールがさ

ビニールせい

378.  秘密ひみつ
Bí mật

このはなし秘密ひみつにしてください。
Chuyện này hãy giữ bí mật nhé.
379.  表紙ひょうし
Bìa

表紙ひょうして、面白おもしろそうなほんだとおもった。
Nhìn vào tranh trên bìa sách tôi nghĩ rằng cuốn sách này có vẻ hay.

うら表紙ひょうし

380.  標準ひょうじゅん
Tiêu chuẩn

わたし身長しんちょう体重たいじゅう大体だいたい標準ひょうじゅんだ。
Tôi thì chiều cao, cân nặng cũng khá chuẩn.

標準的ひょうじゅんてき

381.  評判ひょうばん
Đánh giá, bình phẩm

あのレストランはあじいと評判ひょうばんだ。
Nhà hàng ấy được đánh giá là ngon.
382.  表面ひょうめん
Bề mặt

太陽たいよう表面ひょうめん温度おんどやく6000だ。
Nhiệt độ trên mặt trời khoảng 6000 độ.

表面的ひょうめんてき

383.  ひるね
Ngủ trưa

子供こども昼寝ひるねをしているから、しずかにして。
Vì trẻ con đang ngủ trưa nên hãy giữ yên lặng.
384.  ヒント
Hướng dẫn, gợi ý

むずかしい問題もんだいなので、ヒントがほしい。
Vì vấn đề này khó nên cần sự gợi ý.
385.  不足ふそく
Thiếu, không đủ

パンとコーヒーだけだと、えいぎょうが不足ふそくする。
Nếu chỉ ăn bánh và uống cà phê thì sẽ thiếu dinh dưỡng.

不足ぶそく勉強べんきょう不足ぶそく

386.  部分ぶぶん
Bộ phận

レポートの最後さいご部分ぶぶんなおした。
Tôi đã viết lại phần cuối cùng của báo cáo.

全体ぜんたい

中心部ちゅうしんぶ

387.  プラスチック
Nhựa

プラスチックは、すぐえる。
Nhựa thì dễ cháy.

プラスチックせい

プラスチック製品せいひん

388.  プリンと
In, in ấn

会議かいぎ資料しりょうをプリントした。
Tôi đã in tài liệu của cuộc họp

Last modified: Sunday, 21 November 2021, 10:46 PM