Danh từ thông dụng -12

Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
329.  投票とうひょう
Bỏ phiếu

選挙せんきょだれ投票とうひょうするか、まだめていない。
Tôi vẫn chưa quyết định bỏ phiếu cho ai tại buổi bầu cử.

国民こくみん投票とうひょう

330.  特色とくしょく
Đặc sắc

こちらの商品しょうひん特色とくしょくをご説明せつめいします。
Tôi sẽ giải thích nét đặc sắc của sản phẩm này.
331.  特徴とくちょう
Đặc điểm, đặc trưng

電話でんわいた犯人はんにんこえには特徴とくちょうがあった。
Giọng nói của phạm nhân nghe qua điện thoại thì có nét đặc trưng.

特徴的とくちょうてき

332.  ところどころ
Các chỗ, chỗ này chỗ kia

このほんは、ところどころがやぶれている。
Quyển sách này đã bị rách ở nhiều chỗ.
333.  途中とちゅう
Giữa chừng, trên đường

毎日まいにちいえかえ途中とちゅうものをする。
Hằng ngày, tôi mua đồ trên đường trở về nhà.
334.  トップ
Cao nhất

このあいだのテストでトップの成績せいせきった。
Trong kì kiểm tra vừa rồi tôi đã đạt điểm cao nhất.
335.  とど
Đơn xin, đơn

役所やくしょ住所じゅうしょ変更へんこうとどけをした。
Tôi đã nộp giấy thay đổi đại chỉ cho chính quyền địa phương.

とどけ(欠席けっせきとどけ

336.  努力どりょく
Nổ lực, cố gắng

演奏家えんそうかになるには、才能さいのう努力どりょく必要ひつようだ。
Để trở thành nhà biểu diễn cần có tài năng và sự nỗ lực.

努力家どりょくか

337.  トレーニング
Luyện tập, huấn luyện

体力たいりょくけるために、トレーニングしている。
Để có sức khỏe tôi đang luyện tập.
338.  内容ないよう
Nội dung

仕事しごと内容ないようくわしくおしえてください。
Hãy chỉ cho tôi cụ thể nội dung công việc.

活動かつどう内容ないよう

339.  ナイロン
Ni lông

この作業用さぎょうようふくはナイロン100%だ。
Trang phục làm công việc này là 100 % nilon.

ナイロンせい

ナイロン製品せいひん

340.  なになに
Gì đó

名刺めいし何々なになに何々なになに担当たんとういてある。
Ở danh thiếp có ghi là phụ trách… thuộc phòng….
341.  なま
Sống, tươi, tươi sống

このにくなかがまだなまだ。
Thịt này bên trong vẫn sống.

生物なまもの

生野菜なまやさい 

342.  偽物にせもの 
Đồ giả, hàng giả

「その指輪ゆびわ本物ほんもの?|「ううん、偽物にせもの
"Chiếc nhẫn đó là hàng xịn à" "Không, hàng giả".

本物ほんもの

343.  入場にゅうじょう
Vào hội trường, vào sân

選手せんしゅ元気げんきよく入場にゅうじょうしてきた。
Các tuyển thủ đã vào sân rất khí thế.

入場券にゅうじょうけん

入場にゅうじょうしゃ

344.  人気にんき
Ưu chuộng, yêu thích

あの俳優はいゆうわか女性じょせい人気にんきがある。
Diễn viên ấy được các cô gái trẻ rất hâm mộ.

人気にんきスター

345.  ネット(インターネット)
Internet

飛行機ひこうきなかでもインターネットが使つかえる。
Có thể sử dụng mạng Internet ngay cả trong máy bay.
346.  寝坊ねぼう
Ngủ dậy muộn

今日きょうは、寝坊ねぼうしてあさごはんをべていない。
Hôm nay tôi đã không ăn sáng vì ngủ dậy muộn.

朝寝坊あさねぼう

347.  年賀状ねんがじょう
Thiệp chúc mừng năm mới

毎年まいとし年賀状ねんがじょうを100まいだす。
Hằng năm tôi đã gửi 100 thiệp chúc tết.

じょう招待状しょうたいじょう

348.  農業のうぎょう
Nông nghiệp

会社かいしゃめて、いえ農業のうぎょう手伝てつだうことにした。
Tôi đã quyết định nghỉ việc để giúp bố mẹ làm ruộng.

農業のうぎょう高校こうこう

農業のうぎょう生産せいさん

349.  能率のうりつ
Năng suất, hiệu quả

仕事しごと能率のうりつげる方法ほうほうかんがえた。
Tôi đã nghĩ phương pháp để tăng năng suất công việc.

能率のうりつてき

350.  ノック
Gõ cửa

ドアをノックすると、「どうぞ」とこえがした。
Cứ gõ cửa là có tiếng "Xin mời".
351.  配達はいたつ
Phân phối, phát, chuyển đến

毎日まいにち牛乳ぎゅうにゅう配達はいたつしてもらっている。 
Hằng ngày tôi nhờ người mang sữa đến.

配達員はいたついん

新聞しんぶん配達はいたつ

352.  拍手はくしゅ
Vỗ tay

かれうたわると、観客かんきゃくおおきな拍手はくしゅをした。
Cứ mỗi lần bài hát của anh ấy kết thúc thì khán giả lạ vỗ tay nhiệt liệt.
353.  パスポート
Hộ chiếu

留学りゅうがくするために、パスポートを用意よういした。
Để đi du học, tôi đã chuẩn bị hộ chiếu.

旅券りょけん

354.  パスワード
Mật khẩu

パスワードは他人たにんおしえないでください。 
Đừng nói cho ai mật khẩu nhé.
355.  はた
Cờ, lá cờ

はたって選手せんしゅ応援おうえんした。
Tôi vẫy cờ để cổ vũ các tuyển thủ.
356.  発見はっけん
Tim ra, phát hiện

小学生しょうがくせいあたらしいほし発見はっけんした。
Học sinh tiểu học đã phát hiện ra chòm sao mới.

大発見だいはっけん

357.  発言はつげん
Phát biểu

会議かいぎでは積極的せっきょくてき発言はつげんしてください。
Hãy tích cực phát biểu trong cuộc họp.

発言者はつげんしゃ

358.  発行はっこう
Phát hành

友達ともだち地域ちいき新聞しんぶん発行はっこうしている。
Tôi cùng với bạn cùng phát hành báo của khu vực.

Last modified: Sunday, 21 November 2021, 10:45 PM