Giao thông sức khỏe 7

Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
655.  診断書しんだんしょ
Sổ khám bệnh

この保険ほけんはいるには、医師いし診断書しんだんしょ必要ひつようだ。
Để vào bảo hiểm này cần có sổ khám bệnh của bác sĩ.
656.  身長しんちょう
Chiều cao

あに家族かぞくなか一番いちばん身長しんちょうたかい。
Anh trai tôi cao nhất trong nhà.
657.  睡眠すいみん
Ngủ

明日あすのために、睡眠すいみん十分じゅうぶんとってやすもう。
Vì ngày mai nên hôm nay phải ngủ cho đã giấc.

睡眠すいみん時間じかん

睡眠すいみん不足ぶそく

658.  頭痛ずつう
Đau đầu

頭痛ずつうがするので、くすりんだ。
Vì đau đầu nên tôi đã uống thuốc.
659.  ストレス
Áp lực, sự căng thẳng

ストレスをためるのはからだくない。
Sự căng thẳng thì không tốt cho sức khỏe.
660.  せき
Ho

いま流行りゅうこうしている風邪かぜは、せきがひどいらしい。
Bệnh cúm hiện nay có vẻ bị ho nhiều.
661.  ダイエット
Giảm béo

ダイエットをして、3キロやせた。
Tôi thực hiện giảm béo và đã giảm được 3kg.

ダイエットほう

662.  体温たいおん
Nhiệt độ cơ thể

体温たいおんはかったら、39もあった。
Khi đo nhiệt độ cơ thể thì thấy là 39 độ.

体温計たいおんけい

663.  体重たいじゅう
Cân nặng

ぎで体重たいじゅうが3キロもえてしまった。
Do ăn quá nhiều nên trọng lượng cơ thể đã tăng lên 3kg.
664.  ぎで体重たいじゅうが3キロもえてしまった。
Thể lực

体力たいりょくちて、最近さいきんよく風邪かぜく。
Do thể lực suy giảm nên gần đây hay bị cảm cúm.

体力的たいりょくてき

665.  つか
Mệt mỏi

よるねむれなくて、つかれがれない。
Ban đêm do không ngủ được nên tôi chưa hết mệt.
666.  長生ながい
Sự trường thọ

祖母そぼは100さいです」「長生ながいきですね」
"Bà tôi đã 100 tuổi rồi đấy" "Cụ thọ nhỉ"
667.  なみだ
Nước mắt

あさからがかゆくて、なみだる。
Từ sáng đến giờ tôi bị ngứa mắt nên nước mắt cứ chảy ra.
668.  にお
Mùi

このはなは、いいにおいがする。
Bông hoa này tỏa mùi hương.
669.  はきけ
Buồn nôn

なかいたいし、もしてつらい。
Tôi bị đau bụng lại buồn nôn nên rất khó chịu.
670.  はだ
Da

あかちゃんのはだは、とてもやわらかい。
Da của em bé rất mềm.
671.  はだか
Khỏa thân

日本にほんにははだか温泉おんせんはいる。
Ở Nhật khi tắm suối nước nóng mọi người đều khỏa thân.
672.  眼科がんか
Khoa mắt

673.  外科げか
Khoa ngoại

674.  産婦人科さんふじんか
Khoa sản

675.  歯科しか
Nha khoa

676.  耳鼻科じびか
Khoa tai mũi họng

677.  小児科しょうにか
Nhi khoa

678.  整形せいけい外科げか
Khoa chỉnh hình

679.  内科ないか
Khoa nội

680.  皮膚科ひふか
Khoa da liễu

681.  はだし
Chân đất

子供こどものころ、よくはだししてあそんでいた。
Hồi bé tôi hay đi chơi bằng chân đất.
682.  はら
Bụng

ちちは、かがみて「はらてきたなあ」とった。
Bố tôi soi gương và nói" Bụng phệ mất rồi nhỉ".
683.  皮膚ひふ
Da

ったら、皮膚ひふあかくなった。
Ra nắng thì da sẽ bị đỏ lên.

皮膚科ひふか

684.  副作用ふくさよう
Tác dụng phụ

このくすり副作用ふくさようねむくなることがある。
Tác dụng phụ của thuốc này là gây buồn ngủ..

Last modified: Sunday, 21 November 2021, 10:51 PM