Mối quan hệ, giáo dục 8

Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
905.  海水浴かいすいよく
Tắm biển

夏休なつやすみに友達ともだち海水浴かいすいよくった。
Nghỉ hè, tôi đi tắm biển với bạn bè.

海水浴かいすいよくじょう

906.  歌詞かし
Lời bài hát

このうた歌詞かしおぼえやい。
Lời của bài hát này rất dễ nhớ.
907.  楽器がっき
Nhạc cụ

きな楽器がっきって、おとしてみよう。
Hãy cầm lấy nhạc cụ mình thích rồi chơi thử đi.

楽器がっきてん

908.  キャンプ
Cắm trại

みずうみのそばで3日間かかんキャンプした。
Chúng tôi đã đi cắm trại 3 ngày ở bên hồ.

キャンプじょう

909.  きょく
Ca khúc

カラオケできなきょくうたった。
Khi đi hát karaoke tôi đã hát những ca khúc mình thích.
910.  芸術げいじゅつ
Nghệ thuật

芸術げいじゅつにはひとこころうごかすちからがある。
Nghệ thuật có thể làm lay động trái tim con người.

芸術家げいじゅつか

芸術的げいじゅつてき

911.  げき
Kịch

子供こどもときげき俳優はいゆうになりたいとおもった。
Hồi bé tôi xem kịch và đã muốn trở thành diễn viên.
912.  コンサート
Buổi hòa nhạc

ロックのコンサートにった。
Tôi đã đi xem buổi hòa nhạc rock..
913.  作曲さっきょく
Sáng tác nhạc

このきょく有名ゆうめい音楽家おんがくか作曲さっきょくした。
Ca khúc này được sáng tác bởi một nhạc sĩ nổi tiếng.

作曲家さっきょくか

914.  
Bài thơ

自分じぶんつくったなのまえんだ。
Tôi đã đọc bài thơ mình tự sáng tác trước mặt mọi người.

詩集ししゅう

詩的してき

915.  チケット

試合しあいのチケットをインターネットでった。
Tôi đã mua vé xem trận đấu ở trên mạng.
916.  読書どくしょ
Đọc sách

読書どくしょ全然ぜんぜんしない大学生だいがくせいがいるそうだ。
Tôi nghe nói có những sinh viên hoàn toàn không chịu đọc sách.

読書会どくしょかい

917.  登山とざん
Leo núi

今度こんどやすみに日帰ひがえりで登山とざんをしたい。」
Tôi muốn dành một ngày để đi leo núi vào kì nghĩ lần này.

登山家とざんか

登山とざん鉄道てつどう

918.  ドラマ
Phim dài tập

いま話題わだいになっているドラマをた。
Tôi đã xem bộ phim mà gần đây mọi người đang bàn tán.

海外かいがいドラマ

連続れんぞくドラマ

919.  バーベキュー
Tiệc nướng ngoài trời

にわともだちとバーベキューをした。
Tôi đã làm tiệc nướng ngoài trời vối bạn bè ở sân nhà.
920.  花火はなび
Pháo hoa

まつりのよる、きれいな花火はなびたのしんだ。
Mọi người thưởng thức màn pháo hoa tuyệt đẹp vào đêm lễ hội.

花火はなび大会たいかい

921.  美術びじゅつ
Mỹ thuật

ヨーロッパの美術びじゅつ興味きょうみがある。
Tôi rất hứng thú với mỹ thuật phương Tây.

美術びじゅつ大学だいがく

現代げんだい美術びじゅつ

922.  レジャー
Thư giãn, nghỉ ngơi

連休中れんきゅうちゅううみのレジャーをたのしんだ。
Tôi đã vui chơi ở biển vào kì nghĩ dài ngày.

レジャー産業さんぎょう

923.  相撲すもう
Sumo

924.  卓球たっきゅう
Bóng bàn

925.  
Câu cá

926.  ハイキング
Đi bách bộ

927.  バット
Gậy bóng chày

928.  ピクニック
Picnic, dã ngoại

929.  マラソン
Chạy việt dã

930.  ラケット
Vợt

931.  ランニング
Chạy bộ

932.  ロック
Nhạc rock


Last modified: Sunday, 21 November 2021, 10:51 PM