Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
1088.  新年(しんねん)
Năm mới

新年(しんねん)を迎(むか)えて、家族(かぞく)と神社(じんじゃ)に行(い)った。
Nhân dịp năm mới, tôi đã cùng gia đình đi đền.
1089.  深夜(しんや)
Nửa đêm, đêm khuya

テストがあるので、深夜(しんや)まで勉強(べんきょう)した。
Vì có bài kiểm tra nên tôi đã học bài đến tận khuya.

合
深夜(しんや)番組(ばんぐみ)

1090.  スタート
Bắt đầu

4月(がつ)から新(あたら)しいクラスがスタートする。
Lớp học mới sẽ bắt đầu từ tháng 4.
1091.  先日(せんじつ)
Hôm trước

先日(せんじつ)は、大変(たいへん)お世話(せわ)になりました。
Cám ơn anh đã giúp đỡ tôi hôm trước.
1092.  前半(ぜんはん)
Nửa trước, hiệp đầu

試合(しあい)の前半(ぜんはん)は全(まった)く点(てん)を入(い)れられなかった。
Hiệp đầu của trận đấu hoàn toàn không có trận nào được ghi.

対
後半(こうはん)

1093.  遅刻(ちこく)
Muộn giờ

彼(かれ)は寝坊(ねぼう)して、よく遅刻(ちこく)する。
Anh ấy ngủ dậy muộn nên rất hay đến muộn.

対
早退(そうたい)

1094.  中旬(ちゅうじゅん)
Trung tuần tháng

来月(らいげつ)の中旬(ちゅうじゅん)までにお返事(へんじ)します。
Tôi sẽ trả lời muộn nhất là vào giữa tháng sau.

類
上旬(じょうじゅん)

類
下旬(げじゅん)

1095.  定休日(ていきゅうび)
Ngày nghĩ định kì

水曜日(すいようび)は、この店(みせ)の定休日(ていきゅうび)です。
Thứ tư là ngày nghỉ định kì của cửa hàng này.
1096.  同時(どうじ)
Đồng thời

ベルの音(おと)の同時(どうじ)に、電車(でんしゃ)のドアを閉(し)まった。
Cùng lúc chuông reo, cửa tàu điện đã đóng.

合
同時(どうじ)通訳(つうやく)

合
同時的(どうじてき)

1097.  当日(とうじつ)
Ngày hôm đó

結婚(けっこん)式(しき)の当日(とうじつ)の準備(じゅんび)は、すっかり終(お)わった。
Việc chuẩn bị cho buổi lễ kết hôn ngày hôm đó là xong xuôi.
1098.  日時(にちじ)
Ngày giờ

会議(かいぎ)の日(ひ)二次(にじ)を確(たし)かめた。
Tôi đã xác nhận ngày giờ cuộc họp.
1099.  年代(ねんだい)
Niên đại

考(かんが)え方(かた)は年代(ねんだい)によってさまざまだ。
Cách suy nghĩ thì tùy từng thời đại mà khác nhau.
1100.  半年(はんとし)
Nửa năm

日本(にほん)に来(き)て、半年(はんとし)が過(す)ぎた。
Tôi đến Nhật đã được nửa năm.

連
半(はん)―(半(はん)袖(そで))

1101.  半日(はんにち)
Nửa ngày

あしたの工場(こうじょう)見学(けんがく)は半日(はんにち)の予定(よてい)だ。
Chuyến thăm công trường ngày mai dự kiến sẽ mất khoảng nửa ngày.
1102.  日付(ひづけ)
Ngày tháng

午前(ごぜん) 0時(じ)過(す)ぎたら、日付(ひづけ)が変(か)わった。
Đến 0 giờ sáng thì sẽ chuyển ngày mới.
1103.  日(ひ)にち
Ngày giờ

旅行(りょこう)に行(い)く日(ひ)にちを決(き)めた。
Tôi đã quyết định ngày đi du lịch.
1104.  平日(へいじつ)
Ngày thường

平日(へいじつ)はあさ7時(じ)に家(いえ)を出(で)る。
Ngày thường thì tôi ra khỏi nhà lúc 7 giờ sáng.

対
休日(きゅうじつ)

1105.  本日(ほんじつ)
Ngày hôm nay

雨(あめ)のために、本日(ほんじつ)の遠足(えんそく)は延期(えんき)にします。
Do trời mưa nên chuyến dã ngoại ngày hôm nay sẽ bị hoãn.
1106.  未来(みらい)
Tương lai

100年後(ねんご)の未来(みらい)を想像(そうぞう)してみよう。
Chúng ta hãy thử tưởng tượng tương lai 100 năm sau.

類
過去(かこ)

類
現在(げんざい)

1107.  夜中(よなか)
Nửa đêm

コンビニは夜中(よなか)も営業(えいぎょう)している。
Cửa hàng tiện lợi mở cửa đến tận nửa đêm.
1108.  臨時(りんじ)
Tạm thời, lâm thời

ゴールデンウイークには臨時(りんじ)の電車(でんしゃ)が出(で)る。
Vào tuần lễ vàng thì có những chuyến tàu tăng cường tạm thời.

合
臨時(りんじ)ニュース

1109.  連休(れんきゅう)
Đợt nghỉ, kì nghỉ dài

今度(こんど)の連休(れんきゅう)に温泉(おんせん)に行(い)くつもりだ。
Tôi đi suối nước nóng vào kì nghỉ dài lần này.

合
連休中(れんきゅうちゅう)

合
大型(おおがた)連休(れんきゅう)


Last modified: Thursday, 28 July 2022, 8:04 PM