Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
1295.  名刺めいし
Danh thiếp

担当者たんとうしゃ名刺めいしをもらった。
Tôi đã nhận danh thiếp của người phụ trách.

名刺入めいしい

名刺めいし交換こうかん

1296.  メーター
Công tơ mét, đồng hồ đo

くるまのメーターをれば、速度そくどがわかる。
Nhìn công tơ mét của ô tô có thể biết được vận tốc xe chạy.

スピードメーター

電気でんきメーター

1297.  アルバム
Album

1298.  シーツ
Ga trải giường

1299.  扇子せんす
Quạt giấy

1300.  タオル
Khăn mặt

1301.  ティッシュ
Giấy ăn

1302.  電池でんち
Pin

1303.  バケツ
Thùng, xô

1304.  ハンガー
Mắc quần áo

1305.  ひも
Dây

1306.  ピン
Ghim, kim băng

1307.  ふた
Nắp, vung

1308.  ホース
Vòi, ống

1309.  ポンプ
Cái bơm

1310.  まくら
Cái gối

1311.  目覚めざまし
Đồng hồ báo thức

1312.  毛布もうふ
Chăn mềm

1313.  ライター
Bật lửa

1314.  ライプ
Cái đèn

1315.  リュック
Ba lô

1316.  レバー
Cần gạt

このレバーをげると、機械きかいまります。
Nếu gạt cần này xuống thì máy sẽ dừng lại.
1317.  レンズ
Mắt kính, ống kính

カメラのレンズをえて、写真しゃしんった。
Tôi đã thay ống kính máy ảnh và chụp ảnh.
1318.  ロープ
Dây thừng

ロープをむすんで、ぬれたふくした。
Tôi đã buộc dây thừng lên cây và phơi quần áo ướt.
1319.  ロボット
Người máy

工場こうじょう病院びょういんでロボットがはたらいている。
Người máy đang làm việc ở các công ty, bệnh viện,,,

工場用こうじょうようロボット

掃除そうじロボット

1320.  インク
Mực

1321.  定規じょうぎ
Thước kẻ

1322.  電卓でんたく
Máy tính bỏ túi

1323.  のり
Hồ dán

1324.  はさみ
Kéo

1325.  便箋びんせん
Giấy viết thư

1326.  ゴム
Giây thun


Sửa lần cuối: Thursday, 28 July 2022, 8:05 PM