Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
1141.  ブローチ
Cái cài áo

1142.  服装ふくそう
Ttrang phục

面接めんせつのときの服装ふくそうは、スーツがいいですか。
Trang phục đi phỏng vấn là com-le có được không?
1143.  宝石ほうせき
Đá quý

指輪ゆびわおおきい宝石ほうせきがついている。
Trên nhẫn có viên đá quý to.

宝石ほうせきてん

1144.  メーク(メークアップ)
Trang điểm

あね毎朝まいあさ、1時間じかんかけメークする。
Chị tôi mỗi buổi sáng đều dành một giờ để trang điểm.
1145.  リボン

帽子ぼうしいたおおきなリボンがかわいい。
Chiếc nơ to gắn trên mũ rất đáng yêu.
1146.  ベルト
Thắt lưng

1147.  マフラー
Khăn quàng

1148.  えり
Cổ áo

1149.  そで
Tay áo

1150.  ファスナー
Khóa kéo

1151.  ウール
Len

1152.  毛糸けいと
Len

1153.  コットン
Bông

1154.  シルク
Lụa

1155.  ウエスト
Vòng eo

1156.  バスと
Vòng ngực

1157.  ヒップ
Vòng mong

1158.  家具かぐ
Đồ gia dụng

結婚けっこんするので、あたらしい家具かぐった。
Sắp kết hôn nên tôi đã mua đồ gia dụng mới.

家具かぐ

家具かぐてん

1159.  ガレージ
Gara

かれいえのがレージには何台なんだいくるまがある。
Gara nhà anh ấy có đến mấy chiếc xe ô tô.
1160.  住宅じゅうたく
Nhà ở

最近さいきん、このあたりは住宅じゅうたくがどんどんっている。
Gần đây, vùng này ngày càng mọc lên nhiều nhà.

住宅じゅうたく事情じじょう

1161.  チャイム
Chuông

玄関げんかんのチャイムがったので、ドアをけた。
Vì chuông ở ngoài cửa kêu nên tôi đã mở cửa.
1162.  天井てんじょう
Trần nhà

このいえ天井てんじょうたかい。
Trần nhà của ngôi nhà này cao.

ゆか

1163.  だな
Tủ có cánh

だなにおやつがれてあるわよ。
Trong tủ có đồ để ăn nhẹ đấy.
1164.  はしら
Cột

このおてらはしら直径ちょっけいが1メートルもある。
Cột của ngôi nhà này có đường kính đến 1m.
1165.  バス
Bồn tắm

バスとトイレがべつになったアパートがいい。
Căn hộ mà có bồn tắm và nhà vệ sinh riêng thì tốt.

風呂ふろ

1166.  屋根やね
Mái nhà

屋根やねうえゆきもっている。
Tuyết động trên mái nhà.
1167.  ゆか
Sàn nhà

ゆかあたたかいかんじがする。
Sàn gỗ thì cảm thấy ấm áp.

天井てんじょう

1168.  洋室ようしつ
Phong kiểu Âu

ベッドはおく洋室ようしつにおいてください。
Giường này thì hãy đặt ở trong cùng của phòng kiểu Âu.

和室わしつ

1169.  リビング
Phòng khách

リビングがひろいマンションにみたい。
Tôi muốn ở căn hộ có phòng khách rộng.

―ルーム(バスルーム)

1170.  りょう
Kí túc xá

去年きょねんまで会社かいしゃりょうんでいた。
Tôi đã ở kí túc xá của công ty đến năm ngoái.

社員寮しゃいんりょう

寮生りょうせい

1171.  和室わしつ
Phòng kiểu Nhật

はじめて旅館りょかん和室わしつとまった。
Lần đầu tiên tôi nghỉ lại ở phòng kiểu Nhật của nhà nghỉ.

洋室ようしつ


最終更新日時: 2022年 07月 28日(木曜日) 20:05