[名](「めい」)の・[動](どう」)辞書(じしょ)形(けい) +たびに

 「~のとき、毎回(まいかい)同(おな)じように…する。」 毎回(まいかい)同(おな)じだということを特(とく)に言(い)いたいときに使(つか)う。日常(にちじょう)の当然(とうぜん)のことには使(つか)わない。~・ …には状態(じょうたい)を表(あらわ)す文(ぶん)は来(こ)ない。
Khi ~ thì lại diễn ra hành động … giống như mọi lần.
Cấu trúc này được sử dụng khi đặc biệt muốn thể hiện rằng lần nào cũng như vậy.
Không sử dụng cấu trúc này với những sự việc hiển nhiên trong cuộc sống hằng ngày.
~ và … không dùng những câu thể hiện trạng thái.

Ví dụ:
1 その歌を歌うたび、幼い日のことを思い出す
Mỗi lần nghe bài hát đó, tôi lại nhớ về những ngày thơ ấu
2 人は新しい経験をするたびに、何かを学ぶ
Con người mỗi khi có một trải nghiệm mới, đều học được điều gì đó
3 私は旅行のたびに、絵葉書を買います
Tôi mỗi lần đi du lịch đều mua bưu ảnh
4 その川は大雨のたびに、水があふれて被害が起きている
Con sông đó mỗi lần mưa lớn, nước dâng lên gây ra thiệt hại

1. この地方(ちほう)は台風(たいふう)が来(く)るたびに大水(おおみず)の害(がい)が起(お)こる。

2. 母(はは)は私(わたし)が電話(でんわ)をかけるたびに、ちゃんとご飯(はん)を食(た)べているかと聞(き)く。

3. このチームは試合(しあい)のたびに強(つよ)くなっていく。


最終更新日時: 2022年 08月 2日(火曜日) 10:58