[名]・[動]ます +がちだ

 ~の状態になる傾向がある
Có khuynh hướng trở thành trạng thái ~

Ví dụ:

1. 雨のため工事は遅れがちだ。

2. 遠慮がちに由香さんに年齢を聞いてみた。

Last modified: Tuesday, 2 August 2022, 11:14 AM