Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
 
 
211. める
lãnh
nguội

1.
この料理りょうりめるとおいしくない
Món ăn này mà nguội đi sẽ không ngon.

2.
かれねっしやすくやすい性格せいかく
Anh ấy là người có tính cách dễ nổi nóng và cũng dễ nguôi ngoai.

3.
わかいころのあつ気持きもちがめてしまった
Nhiệt huyết tuổi trẻ đã nguội lạnh mất rồi.
212. ます
lãnh
làm nguội

1.
風呂ふろのをおあつくなりすぎた。すこましてからはいろう
Nước nóng trong bồn tắm nóng quá. Hãy để nguội một chút rồi vào tắm.
213. える
nhiên
cháy

1.
かみ …}がえる
{ Lửa / giấy ...} cháy.

2.
えるような太陽たいようしずんでいく
Mặt trời đỏ rực đang lặn dần.

3.
希望きぼうえて大学だいがくはいった
Tôi vào đại học với một niềm khát khao rực cháy.
214. やす
nhiên
đốt cháy, cháy cùng (đam mê)

1.
かみ …}がやす
Đốt lửa / đốt giấy…

2.
メンバー全員ぜんいん試合しあいにファイトをやしている
Tất cả các thành viên đang hùng hực khí thế chiến đấu trong trận đấu.
215.
phí
sôi, (bồn tắm) sẵn sàng, sôi động lên

1.
風呂ふろがわく
Nước sôi / bồn tắm sẵn sàng.

2.
歌手かしゅ登場とうじょうして会場かいじょうわいた
Ca sỹ lên sân khấu, hội trường sôi động hẳn lên.
216. かす
phí
đun sôi, chuẩn bị (bồn tắm), sôi động

1.
風呂ふろ}をわかす
Đun sôi nước / chuẩn bị bồn tắm.

2.
おもしろいことをって会場かいじょうわかした
Nói điều thú vị làm sôi động cả hội trường.
217.
minh
reo, kêu, hót, vang

1.
かみなりっている
Tiếng sấm vang vọng.

2.
授業中じゅぎょうちゅう携帯けいたい電話でんわって先生せんせいおこられた
Bị giáo viên nổi giận bởi điện thoại di động vang lên trong giờ học.
218. らす
minh
làm kêu, bấm (còi)

1.
ブザーをらす
Bấm chuông điện.
219. 役立やくだつ/ やく
dịch lập
hữu ích

1.
インターネットの情報じょうほうは、勉強べんきょう仕事しごと{に役立やくだ/のやく
Thông tin trên Internet rất hữu ích cho học tập cũng như công việc.

2.
今度こんど新入しんにゅう社員しゃいんはあまりやくたない
Nhân viên mới vào lần này không giúp ích được gì nhiều.
220. 役立やくだてる/ やくてる
dịch lập
ứng dụng, đưa vào sử dụng

1.
インターネットの情報じょうほうを、勉強べんきょう仕事しごと{に役立やくだてる/のやくてる
Sử dụng thông tin trên Internet để giúp ích cho học tập cũng như công việc.

Sửa lần cuối: Thursday, 28 July 2022, 7:06 PM