Trang
Từ vựng mimikara N3 Tính từ bài 7
Các yêu cầu hoàn thành
Từ vựng mimikara N3 tính từ bài 7 Học với giáo trình mimikara N3
Từ vựng mikikara n3
Từ vựng mimikara N3 động từ phần A
Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
562.
硬い/固い
ngạnh cố
cứng
1.
このパンはとても固い
Cái bánh này rất cứng.
2.
私は頭が固いから、いいアイデアがなかなか浮かばない
Tôi thì đầu cứng nhắc( không linh hoạt, linh động) nên mãi
không có ý tưởng hay nào lóe lên.
3.
固い{握手/約束/決心 …}
Bắt tay chặt cứng, hứa như đinh đóng cột, quyết tâm chắc
chắn….
4.
びんのふたが固くてなかなか開かない
Cái nắp chai chặt nên mãi không mở được.
5.
この室内で火を使うことは固く禁止されている
Trong phòng này thì việc dùng lửa là tuyệt đối nghiêm cấm.
6.
がんばれば夢は実現すると固く信じている
Nếu cố gắng thì tin chắc ước mơ sẽ thực hiện được.
7.
体が硬い
Cơ thể bị cứng.
8.
ダイヤモンドは非常に硬いので、工業用に使われている
Kim cương thì siêu cứng nên được dùng trong công nghiệp.
9.
{表情/文章/内容 …}が硬い
{Thông tin/ bài văn/ nội dung…} cứng.
合
固さ、硬さ
Độ cứng
対
柔らかい
Mềm
慣
頭が_、ロが_
Đầu cứng nhắc, cứng miệng
563. ぬるい
nguội
1.
ぬるいコーヒーはおいしくない
Cà phê nguội thì không ngon.
2.
冷やしたビールを冷蔵庫から出したままにしておいたら、ぬるくなってしまった
Bia lạnh mang từ tủ lạnh ra mà cứ để thế thì nó sẽ lạnh
mất.
合 ぬるさ
Độ nguội
564. まぶしい
chói (mắt), rạng rỡ
1.
カーテンを開けたら、太陽がまぶしかった
Khi mở rèm thì thấy mặt trời khá chói.
2.
彼女は、最近まぶしいほど美しくなった
Cô ấy gần đây đẹp rạng rỡ.
合 まぶしさ
Độ chói
565.
蒸し暑い
chưng thử
oi bức
1.
日本の夏は、蒸し暑い
Mùa hè ở Nhật thì oi bức.
合
蒸し暑さ
Độ oi bức
関
湿気、湿度
Hơi ẩm
566. 清潔な
thanh khiết
sạch sẽ
1.
清潔な服を身につける
Mặc lên người bộ áo quần sạch sẽ.
2.
トイレはいつも清潔にしておきたい
Muốn nhà vệ sinh lúc nào cũng sạch sẽ.
合
清潔さ、清潔感→ _がある
<=> ない
Có(không có) cảm giác sạch sẽ.
対
不潔な
Không sạch
567. 新鮮な
tân tiên
tươi
1.
新鮮な魚はおいしい
Cá tươi thì ngon.
2.
「この冷蔵庫は野菜を新鮮に保ちます」
"Cái tủ lạnh này giữ cho rau tươi."
3.
山で新鮮な空気を胸一杯に吸いこんだ
Ở núi hít sâu luồng không khí trong lành.
4.
新鮮な気持ちで新学期を迎えた
Đón kì học mới với tâm trạng tươi mới.
5.
旅行で初めて行った沖縄は、何もかも新鮮だった
Lần đầu đi du lịch ở Okinawa cái gì cũng mới mẻ cả.
合
新鮮さ
Độ tươi mới
568. 豊かな
phong
giàu có, trù phú, đa dạng
1.
豊かな{資源/自然/緑/財産/暮らし/心/才能/個性/表情 …}
Trù phú, nhiều tài nguyên, {thiên nhiên, cây cối, tài sản,
cuộc sống} đa dạng, trái tim, tài năng, cá tính, biểu cảm….
2.
このあたりは、国でもっとも豊かな地方だ
Vùng này là vùng trù phú nhất trên cả nước.
3.
人生を豊かに生きる
Sống cuộc sống phong phú.
4.
彼女は想像力が豊かだ
Cô ấy có sức tưởng tượng rất phong phú.
合
豊かさ、{個性/才能/緑 …}+豊かな
Sự giàu có, {cá tính, tài năng, cây cối…} đa dạng, phong
phú
569. 立派な
lập phái
xuất chúng, lộng lẫy
1.
りっぱな{人/仕事/成績/建物 …}
Người, công việc, thành tích, tòa nhà … tuyệt vời.
2.
「あなたもりっぱな大人なのだから、自分のことは自分で決めなさい」
"Anh cũng là người trưởng thành nên hãy tự quyết định công
việc của bản thân."
3.
彼は最後までりっぱにリーダーとしての役目を果たした
Anh ấy đã đóng vai trò là nhà lãnh đạo xuất sắc đến cuối
cùng.
4.
いじめは、りっぱな犯罪だ
Bắt nạt chính xác là một tội ác.
合
立派さ
Độ tuyệt vời.
570. 正確な
chính xác
chính xác
1.
正確な数はわからないが、この観客は5,000人ぐらいだろう
Tôi không biết con số chính xác nhưng ở đây có khoảng 5000
khách.
2.
計算は答えを正確に出さなければならない
Tính toán là phải đưa ra con số chính xác.
3.
山本さんは時間に正確で、待ち合わせに絶対遅れない
Vì anh Yamamoto chính xác về thời gian nên không bao giờ
trể hẹn.
合
正確さ
Độ chính xác
571. 確かな
xác
xác thực, chính xác, có lẽ là, chắc là
1.
新聞は確かな事実だけを伝えなければならない
Báo chí nên đưa những tin đúng sự thật.
2.
確かにかばんにさいふを入れたはずなのに、いくらさがしても見つからない
Chính xác là tôi đã bỏ ví vào túi rồi thế mà tìm mãi không
thấy.
3.
「あの会社、倒産するらしいですよ」「それは確かですか」
"Công ty đó hình như phá sản rồi. Đó là sự thật á?"
合
確かさ
Độ chính xác
類
確実な
Tính chính xác
関
確かめる
Xác nhận
Sửa lần cuối: Thursday, 28 July 2022, 7:40 PM