Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
 
 
777. たまる
lưu trữ, tích tụ

1.
{おかねみず/ごみ/ストレス …}がたまる
Tích {tiền/ nước/ rác/ stress…}.
778. ためる
tích

1.
お金おかねみず/ごみ/ストレス …}がためる
Tích {tiền/ nước/ rác/ stress…} lại.

2.
宿題しゅくだいためてしまい、やすみの最後さいごにまとめてやった
Dồn tất cả bài tập lại và làm vào ngày nghỉ cuối cùng.
779. じる/じる
hỗn giao
giao nhau, lẫn vào

1.
おんなおとこじってサッカーをしている
Cả con trai lẫn con gái đang chơi đá bóng.

2.
合格ごうかく発表はっぴょうまえは、期待きたい不安ふあんじってかなかった
Trước khi có kết quả thi, tôi không thể bình tĩnh, nỗi bất an và sự kì vọng xen lẫn nhau.

3.
白髪しらがじり英語えいごじり冗談じょうだんじり
Pha lẫn tóc bạc, pha tiếng Anh, pha lẫn trò đùa.

名詞めいし] +じり
Danh từ + 交じり
780. ざる/ざる
hỗn giao
trộn vào

1.
男女だんじょざってサッカーをした
Cả nam nữ hòa vào nhau chơi đá bóng.

2.
材料ざいりょう十分じゅうぶんざっていないと、おいしいケーキはできない
Nếu nguyên liệu không trộn đều thì bánh sẽ không ngon.

3.
しろいペンキにあおざって水色みずいろになってしまった
Trộn sơn trắng với sơn màu xanh sẽ được màu nước.
781. ぜる/ぜる
hỗn giao
trộn lẫn

1.
こめまめぜてたいた
Trộn gạo lẫn với đậu.

2.
かれ日本語にほんご中国語ちゅうごくごぜてはな
Anh ấy nói lẫn cả tiếng Nhật với tiếng Trung.

3.
あか黄色きいろぜるとオレンジいろになる
Màu đỏ trộn với màu vàng ra màu cam.

4.
「さとうをれてよくぜてください」
"Cho đường vào và khuấy đều tay."

かき_
Trộn
782. ける/ける
giải dung
giải quyết, tan

1.
時間じかんかかって、やっと問題もんだいけた
Mất 3 tiếng cuối cùng cũng giải quyết xong vấn đề.

2.
ながあいだ疑問ぎもんけた
Đã giải quyết được nghi vấn trong thời gian dài.

3.
はるになってゆきとけた
Đến mùa xuân thì tuyết tan.

4.
この洗剤せんざいつめたいみずにくい
Nước tẩy này khó tan trong nước lạnh.
783. く/く/かす
giải dung
giải quyết, tan

1.
数学すうがく問題もんだい
Giải quyết vấn đề của bài toán.

2.
電子でんしレンジでバターをとかす
Làm chảy bơ trong lò vi sóng.

3.
コーヒーにさとうをかす
Làm tan đường trong cà phê.

4.
たまごといてフライパンになが
Đánh trứng rồi cho vào chảo.
784. ふく
hàm
bao gồm, chứa

1.
レモンはビタミンCをおおふくんでいる
Quả chanh chưa nhiều vitamin C.

2.
この値段ねだんには消費しょうひぜいふくまれている
Giá này đã bao gồm thuế tiêu dùng.
785. ふくめる
hàm
bao gồm

1.
うちの家族かぞくは、わたしふくめてにんです
Gia đình tôi bao gồm cả tôi là 5 người.

2.
毎日まいにち昼食ちゅうしょくだいは、ものふくめると1000えんぐらいだ
Tiền ăn trưa hằng ngày bao gồm cả đồ uống thì khoảng 1000 yên.
786. ける
bạt
tháo, tuột

1.
かみける
Tóc rụng.

2.
タイヤの空気くうきけた
Thủng lốp xe.

3.
この書類しょるいは3ページけている
Tài liệu này thiếu trang thứ 3.

4.
中村なかむら選手せんしゅけて、チームがよわくなった
Thiếu tuyển thủ Nakamura đội trở nên yếu.

Tháo, tuột
787.
bạt
lấy ra, nhổ, cho qua, bỏ, thư giãn (cơ thể)

1.
虫歯むしば
Nhổ răng sâu.

2.
ビールのせんを
Mở nắp chai bia.

3.
からだちから
Thả lỏng người.

4.
朝食ちょうしょく
Bỏ cơm sáng.

5.
マラソンで、まえの3にんいて、トップになった
Vượt qua 3 người đằng trước vươn lên đứng top trong cuộc thi chạy.
788. あらわれる
hiện
xuất hiện, hiện ra

1.
犯人はんにんかねりにあらわれたところを逮捕たいほされた
Vừa lúc tên tội phạm xuất hiện để ăn trộm tiền thì bị bắt.

2.
くもあいだからつきあらわれた
Mặt trăng xuất hiện giữa đám mây.

3.
あたらしいくすり効果こうかがすぐにあらわれた
Hiệu quả của loại thuốc mới nhanh chống xuất hiện.
789. あらわ
hiện
làm hiện ra

1.
くもがなくなって、富士山ふじさん姿すがたあらわした
Hiện ra hình dạng núi Phú Sĩ khi trời quang mây.

2.
あたらしいくすりがすぐに効果こうかあらわした
Hiệu quả của loại thuốc mới nhanh chống xuất hiện.
790. あらわれる
biểu
biểu hiện

1.
かれかおには合格ごうかくしたよろこびがあらわれていた
Mặt anh ấy hiện ra niềm vui khi đã đỗ.
791. あらわ
biểu
biểu thị, biểu lộ

1.
気持きもちを{言葉ことば態度たいど …}であらわ
Biểu thị cảm xúc bằng {từ ngữ/ tranh/ thái độ…}.

2.
地図ちずでは「〒」は郵便局ゆうびんきょくあらわ
Bản đồ có chữ テ là biểu thị của bưu điện.

Sửa lần cuối: Thursday, 28 July 2022, 7:43 PM