Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
796. パートナー
đối tác (partner)

1.
あの人(ひと)は仕事(しごと)のいいパートナーだ
Người đó chắc là đối tác tốt trong công việc.

2.
うちの犬(いぬ)はただのペットではなくて、私(わたし)のパートナーです
Con chó nhà tôi không chỉ là vật nuôi mà còn là bạn đồng hành của tôi.
797. リーダー
lãnh đạo (leader)

1.
グループのリーダーを決(き)める
Quyết định người đứng đầu của nhóm.

2.
この国(くに)に新(あたら)しいリーダーが誕生(たんじょう)した
Sự ra đời lãnh đạo mới của đất nước này.

合 _シップ、チア_
Cương vị lãnh đạo, khả năng lãnh đạo, đội trưởng đội cổ vũ
798. ボランテイア
tình nguyện, tình nguyện viên (volunteer)

1.
老人(ろうじん)ホームでボランティアをしている
Làm tình nguyện ở viện dưỡng lão.

2.
ボランティアで日本語(にほんご)を教(おし)えている
Dạy tiếng Nhật tình nguyện.

3.
介護(かいご)のボランティアを募集(ぼしゅう)する
Tuyển tình nguyện viên điều dưỡng.

連 _をする
Làm tình nguyện

合 _活動(かつどう)、_精神(せいしん)
Hoạt động tình nguyện, tinh thần tình nguyện
799. コミュニケーション
giao tiếp (communication)

1.
同僚(どうりょう)とはじゅうぶんコミュニケーションをとったほうがよい
Nên giao tiếp thường xuyên với đồng nghiệp thì tốt hơn.

2.
うちの家族(かぞく)は最近(さいきん)コミュニケーションが少(すく)ない
Gia đình tôi gần đây ít nói chuyện với nhau.

連 _をとる、_がない
Giao tiếp, không có giao tiếp
800. ユーモア
hài hước (humor)

1.
ユーモアがある彼(かれ)はクラスの人気者(にんきもの)だ
Anh ấy có sự hài hước và được yêu quý trong lớp.

2.
旅行(りょこう)の話(はなし)を、ユーモアたっぷりに話(はな)す
Kể chuyện chuyến đi du lịch đầy ắp sự hài hước.

連 _があるない
Có sự hài hước <=> không có sự hài hước
801. ショック
bất ngờ, sốc (shock)

1.
彼女(かのじょ)にほかの恋人(こいびと)がいて、ショックだった
Tôi rất sốc vì người yêu tôi có bạn trai mới.

2.
親友(しんゆう)の突然(とつぜん)の死(し)にショックを受(う)けた
Rất sốc khi biết bạn thân mất đột ngột.

3.
シートベルトをすれば、ショックが小(ちい)さくなる
Nếu thắt dây an toàn bạn sẽ bớt xóc.

4.
この時計(とけい)はショックに強(つよ)い
Cái đồng hồ này chống shock tốt.

連 _が大(おお)きい <=> 小(ちい)さい、_を受(う)ける、_を与(あた)える
Shock nặng <=> shock nhẹ, bị shock <=> gây shock
802. ストレス
căng thẳng (street)

1.
ストレスがたまったときは、カラオケに行(い)く
Khi căng thẳng nhiều tôi đi hát karaoke.

2.
ストレスで胃(い)に穴(あな)があいた
Vì stress nên tôi bị bệnh dạ dày( có lổ thủng dạ dày).

連 _が大(おお)きい <=> 小(ちい)さい、_がたまる、_をためる、_を与(あた)える、_を発散(はっさん)する、_を解消(かいしょう)する
Stress nhiều<=> stress ít, chồng chất stress, gây ra stress, tiêu tan stress

合 _解消(かいしょう)
Thoát khỏi stress

関 プレッシャー
Căng thẳng, ức chế
803. バランス
cân bằng (balance)

1.
栄養(えいよう)のバランスがいい食事(しょくじ)をする
Ăn những bữa ăn cân bằng về dinh dưỡng.

2.
このデザインは左右(さゆう)のバランスが悪(わる)い
Thiết kế này không cân bằng hai bên trái phải.

連 _がいい <=> 悪(わる)い、_がとれる、_をとる
Có sự cân bằng <=> không có sự cân bằng, lấy cân bằng

関 アンバランスな
Không cân bằng
804. レベル
trình độ, cấp độ (level)

1.
マリアさんは日本語(にほんご)のレベルが高(たか)い
Maria có trình độ tiếng Nhật cao.

2.
レベル別(べつ)にクラスを分(わ)ける
Phân lớp theo trình độ.

連 _が高(たか)い <=> 低(ひく)い、_が上(あ)がる <=> 下(さ)がる、_を上(あ)げる <=> 下(さ)げる
Trình độ cao <=> trình độ thấp, trình độ tăng <=> trình độ giảm, tăng trình độ <=> giảm trình độ

合 _アップ <=> _ダウン
Tăng <=> giảm
805. アップ
tăng lên, đến gần (cận cảnh)

1.
時給(じきゅう)がアップした
Tăng lương giờ.

2.
写真(しゃしん)をアップでとる
Chụp ảnh cận cảnh.

合 {レベル/イメージ/スピード …}+アップ
Tăng {trình độ/ ấn tượng/ tốc độ…}

対 ダウン
Giảm

関 上(あ)がる
Tăng
806. ダウン
hạ xuống, tải xuống,bị hạ (down)

1.
給料(きゅうりょう)ダウンで生活(せいかつ)が苦(くる)しい
Vì giảm lương nên cuộc sống khó khăn.

2.
かぜでダウンした
Bị ốm và hạ nhiệt.

合 {レベル/イメージ/スピード/コスト …}+ダウン
Giảm {trình độ/ ấn tượng/ tốc độ/ giá…}

対 アップ
Tăng

関 下(さ)がる
Giảm
807. プラス
cộng, dư, tác động tích cực (addition, surplus, positive impact)

1.
まじめに働(はたら)いていたら、時給(じきゅう)が20円(えん)プラスされた
Vì làm việc chăm chỉ nên lương giờ đã được tăng thêm 20 yên.

2.
今月(こんげつ)の収支(しゅうし)は{プラス/マイナス}だった
Thu chi tháng này {dư/ lỗ}.

3.
漢字(かんじ)を覚(おぼ)えることは、日本語(にほんご)の勉強(べんきょう)にプラスになります
Việc nhớ kanji rất có lợi cho việc học tiếng Nhật.

連 _になる
Có hại

合 _評価(ひょうか)、_効果(こうか)
Đánh giá tiêu cực, tác động tiêu cực
808. マイナス
trừ, âm, lỗ, tác động tiêu cực (subtration, deficit, negative impact)

1.
今月(こんげつ)の給料(きゅうりょう)は1万円(まんえん)のマイナスだった
Lương tháng này đã bị trừ một man.

2.
今月の(こんげつ)収支(しゅうし)は{プラス/マイナス}だった
Thu chi tháng này {dư/ lỗ}.

3.
「こんなことをしていたら、あなたにとってマイナスになりますよ」
Nếu bạn làm những điều đó thì sẽ có hại cho bạn.

連 _になる
Có hại

合 _評価(ひょうか)、_効果(こうか)
Đánh giá tiêu cực, tác động tiêu cực
809. イメージ
hình ảnh (image)

1.
私(わたし)はこの曲(きょく)から広(ひろ)い海(うみ)をイメージした
Tôi đã hình dung thấy hình ảnh biển rộng từ bài hát này.

2.
イメージがいい女優(じょゆう)をCMに使(つか)う
Sử dụng hình ảnh nữ diễn viên để quảng cáo.

連 _がいい <=> 悪(わる)い、_が浮(う)かぶ、_がアップする <=> ダウンする
Hình ảnh xấu <=> hình ảnh đẹp, hình ảnh nổi, hình ảnh đi lên <=>hình ảnh đi xuống

合 _チェンジ、_アップ <=> _ダウン
Thay đổi hình ảnh, cải thiện hình ảnh <=> phá hủy hình ảnh
810. コンテスト
cuộc thi (contest)

1.
スピーチのコンテストで優勝(ゆうしょう)した
Tôi đã chiến thắng trong cuộc thi diễn thuyết.

連 _に{出(で)る/出場(しゅつじょう)する}、_に参加(さんか)する
Tham gia cuộc thi

合 スピーチ_、写真(しゃしん)_
Cuộc thi diễn thuyết, cuộc thi ảnh

類 コンクール
Cuộc thi
811. マスコミ
các phương tiện truyền thông, thông tin đại chúng

1.
このニュースはマスコミに注目(ちゅうもく)されている
Tin tức này đang được phương tiện truyền thông chú ý.

2.
マスコミ関係(かんけい)の仕事(しごと)がしたい
Muốn làm công việc liên quan đến truyền thông.
812. プライバシー
riêng tư, cá nhân (privacy)

1.
現代(げんだい)社会(しゃかい)では個人(こじん)のプライバシーが守(まも)られないことが多(おお)い
Trong xã hội hiện đại, có nhiều khi không thể bảo vệ được quyền riêng tư cá nhân.

連 _を守(まも)る、_をおかす、_の侵害(しんがい)
Bảo vệ sự riêng tư, cam kết sự riêng tư, xâm phạm quyền riêng tư
813. オフィス
văn phòng (office)

合 _街(がい)、_ビル
Khu phố văn phòng, tòa nhà văn phòng

関 事務(じむ)所(しょ)
Văn phòng, trụ sở
814. ルール
luật lệ (rule)

1.
サッカーのルールを覚(おぼ)える
Nhớ luật của bóng đá.

2.
交通(こうつう)ルールは国(くに)によって違(ちが)う
Luật giao thông thì tùy vòa từng nước sẽ khác nhau.

連 _を守(まも)る <=> 破(やぶ)る、_に違反(いはん)する、_に従(したが)う
Tuân thủ luật <=> phá vỡ luật, phạm luật, thực hiện theo luật

合 _違反(いはん)
Vi phạm

類 規則(きそく)
Quy tắc, luật lệ
815. マナー
kiểu, tác phong, cách ứng xử (manners)

1.
フランス料理(りょうり)のマナーは難(むずか)しい
Cách thức dùng món ăn Pháp là khó.

連 _がいい <=> 悪(わる)い、_を守(まも)る、_{が/に}厳(きび)しい
Cách cư xử tốt, thái độ lịch sự <=> cách cư xử xấu, thái độ khiếm nhã, bảo vệ phong cách, cách cư xử khắt khe

合 _違反(いはん)、テーブル_
Vi phạm phép tắc/ phép tắc ăn uống

類 エチケット、礼儀(れいぎ)
Nghi thức, lễ nghi
816. ミス
lỗi (mistake)

1.
試合(しあい)でミスをして、負(ま)けてしまった
Vì mắc lỗi trong trận đấu nên đã thua.

連 _をおかす
Làm sai, mắc lỗi

合 計算(けいさん)_、ジャッジ、_プリント
Tính sai, đánh gái sai, bản in lỗi

関 失敗(しっぱい)
Thất bại
817. スケジュール
lịch trình, lịch biểu (schedule)

1.
今週(こんしゅう)のスケジュールを確認(かくにん)する
Xác nhận lại lịch của tuần này.

2.
週末(しゅうまつ)はスケジュール{が/で}いっぱいだ
Cuối tuần kín lịch.

連 _を立(た)てる、_を組(く)む
Tạo lịch, lập lịch

合 _表(ひょう)、_帳(ちょう)
Kế hoạch, sổ lịch

類 予定(よてい)
Kế hoạch
818. タイトル
tiểu đề (title)

1.
タイトルをよく見(み)てから文章(ぶんしょう)を読(よ)む
Sau khi đọc kĩ tiêu đề xong thì đọc đoạn văn.

2.
有名(ゆうめい)な映画(えいが)のタイトルが思(おも)い出(だ)せない
Không thể nhớ ra tiêu đề của bộ phim nổi tiếng đó.

類 題名(だいめい)
Tiêu đề
819. テーマ
chủ đề (topic)

1.
この映画(えいが)のテーマは「愛(あい)」だ
Chủ đề của bộ phim là tình yêu.

2.
論文(ろんぶん)のテーマが決(き)まらない
Tôi chưa quyết định chủ đề của luận văn.

合 _ソング、_音楽(おんがく)、_パーク
Bài hát chủ đề, nhạc chủ đề, công viên theo chủ đề

類 主題(しゅだい)
Chủ đề
820. ストーリー
câu chuyện (story)

1.
「あの映画(えいが)のストーリーを教(おし)えてください」
"Hãy kể câu chuyện của bộ phim đó cho tôi."

関 あらすじ
Tóm lược
821. ヒット
nổi tiếng, đỉnh cao (hit)

1.
あの歌手(かしゅ)の新曲(しんきょく)はヒットしている
Ca khúc mới của ca sĩ đó đang rất nổi tiếng.

合 _曲(きょく)、_商品(しょうひん)、大(だい)_
Ca khúc nổi tiếng, sản phẩm được công chúng nhiệt tình đón nhận, làm nổi tiếng
822. ブランド
thương hiệu (brand)

1.
海外(かいがい)でブラインドのバッグを買(か)った
Tôi đã mua túi sách có thương hiệu ở nước ngoài.

2.
彼女(かのじょ)は一流(いちりゅう)ブランドのものしか使(つか)わない
Cô ấy chỉ sử dụng đồ thương hiệu cao cấp.

合 _品(ひん)、_もの、一流(いちりゅう)_
Hàng hóa thương hiệu, sản phẩm thương hiệu, thương hiệu cao cấp
823. レンタル
thuê (rental)

1.
このスーツケースはレンタルだ
Cái vali này là thuê.

2.
パーティードレスはレンタルすることにした
Tôi đã quyết định thuê bộ váy dự tiệc.

合 _ビデオ、_ショップ、_料(りょう)
Video cho thuê, cửa hàng cho thuê, phí thuê

関 レンタカー、レンタサイクル
Ô tô cho thuê, xe đạp cho thuê
824. リサイクル
tái chế (recycling)

1.
古(ふる)いくなった服(ふく)をリサイクルに出(だ)した
Quần áo cũ mang đi tái chế.

2.
新聞紙(しんぶんし)はリサイクルされて、トイレットペーパーなどになる
Giấy báo được tái chế thành giấy vệ sinh.

連 _に出(だ)す
Đưa ra để tái chế

合 _運動(うんどう)、_ショップ
Phong trào tái chế, cửa hàng tái chế

類 再利用(さいりよう)
Tái sử dụng
825. ラベル
nhãn dán (label)

1.
ビンのラベルをはがして、リサイクルに出(だ)す
Bóc cái nhãn dán của cái bình ra rồi đưa đi tái chế.
826. タイプ
kiểu, mẫu (type)

1.
このクラスにはいろいろなタイプの学生(がくせい)がいる
Trong lớp học này có nhiều kiểu học sinh.

2.
彼女(かのじょ)は私(わたし)の理想(りそう)のタイプだ
Cô ấy là mẫu người lí tưởng của tôi.

3.
このタイプのパソコンはもう売(う)っていない
Máy tính kiểu này không còn bán nữa.

類 型(かた)
Kiểu, mẫu
827. スタイル
dáng, phong cách (style)

1.
彼女(かのじょ)はスタイルを気(き)にしてダイエットしている
Cô ấy chú ý đến dáng và đang ăn kiêng.

連 _がいい_が悪(わる)い
Phong cách đẹp <=> phong cách xấu

合 ヘア_、ライフ_
Kiểu tóc, phong cách sống
828. セット
bộ, đặt (đồng hồ) (set)

1.
テーブルといすをセットで買(か)う
Mua một bộ bàn và ghế.

2.
このグラスは5個(こ)で1セットです
Cái cốc thủy tinh này một bộ là 5 cái.

3.
目覚(めざ)まし時計(とけい)を6時(じ)にセットした
Đặt đồng hồ báo thức lúc 6 giờ.

合 [数字(すうじ)] +セット
Lượng số + セット
829. ウイルス
virus

1.
この病気(びょうき)はウイルスによって起(お)こる
Bệnh này do virut gây ra.

2.
ウイルスが入(はい)ってパソコンが故障(こしょう)した
Có virut vào và máy tính đã hỏng.

合 インフルエンザ_
Virut cúm
830. ロボット
robot

1.
子(こ)どもはロボットのアニメが好(す)きだ
Trẻ con rất thích phim hoạt hình robot.

2.
ロボットは工場(こうじょう)で危険(きけん)な作業(さぎょう)をする
Robot làm những công việc nguy hiểm ở nhà máy.

合 産業(さんぎょう)_
Robot công nghiệp
831. エネルギー
năng lượng (energy)

1.
地球(ちきゅう)ではさまざまなエネルギーが不足(ふそく)している
Trái đất đang thiếu nhiều loại năng lượng.

2.
機械(きかい)を動(うご)かすにはエネルギーが必要(ひつよう)
Máy móc hoạt động cần có năng lượng.

3.
仕事(しごと)で疲(つか)れてしまって、もうエネルギーが残(のこ)っていない
Vì công việc tôi đã rất mệt, không còn chút năng lượng nào.

合 {原子力(げんしりょく)/熱(ねつ)/太陽(たいよう) …}+エネルギー、省(しょう)_>省(しょう)エネ、_不足(ぶそく)、_資源(しげん)
Năng lượng nguyên tử/ năng lượng nhiệt/ năng lượng mặt trời, tiết kiệm năng lượng, thiếu năng lượng, tài nguyên năng lượng
832. デジタル
kỹ thuật số (digital)

1.
デジタルの時計(とけい)は見(み)やすい
Đồng hồ kĩ thuật số( đồng hồ điện tử) dễ nhìn.

合 _カメラ>デジカメ、_時計(どけい)
Máy ảnh kỹ thuật số, đồng hồ kĩ thuật số

対 アナログ
Tương tự( một cách biểu diễn đối với các giá trị biến đổi của các thiết bị chỉ thị khi bộ phận trỏ của nó thay đổi liên tục)
833. マイク
microphone

1.
みなんの前(まえ)でマイクを持(も)って話(はな)す
Cầm micro và nói trước mặt mọi người.

関 スピーカー
Người diễn thuyết
834. プレーキ
phanh (brake)

1.
ブレーキを踏(ふ)んでスピードを落(お)とした
Giẫm lên phanh giảm tốc độ.

2.
石油(せきゆ)の値(ね)上(あ)がりで、経済(けいざい)の発展(はってん)にブレーキがかかった
Vì giá dầu tăng, sự phát triển kinh tế phanh lại.

3.
弟(おとうと)のいたずらがひどいときは、ブレーキをかけるようにしている
Khi đứa em tôi nghịch ngợm quá thể, hãy cố gắng kiềm nó lại.

連 _をかける、_を踏(ふ)む、_がきかない、_がかかる、_をかける
Bóp phanh/ giẫm phanh/ phanh không hoạt động, phanh không ăn/ phanh( dừng lại)

合 急(きゅう)
Phanh gấp

関 アクセル、ハンドル、ヘッドライト、タイヤ、パンク
Chân ga, tay cầm, đèn pha, cặp vành, lốp xe, xịt lốp xe
835. ペンキ
sơn (paint)

1.
かべにペンキを塗(ぬ)る
Quét sơn lên tường.

連 _を塗(ぬ)る、_がはがれる
Quét sơn, bóc sơn (sơn bong)

Last modified: Thursday, 28 July 2022, 7:43 PM