~ことにしている
     Quy định là ~ / Tự quy định là ~

Cách kết hợp: 
Vる/Vない

 Diễn tả thói quen do bản thân mình quyết định

Ví dụ:


1.  健康けんこうのため、毎朝まいあさ牛乳ぎゅうにゅうむことにしている。
     Để được khỏe mạnh, hàng sáng tôi tạo cho mình thói quen uống sữa.

2.  田中たなかさんは、かえりがおそくなるときは、かならずメールすることにしているそうだ
     Nghe nói anh Tanaka mỗi khi về trễ luôn có thói quen gửi mail.

3.  わかいころはオリンピックにるのがゆめで、毎日まいにち時間じかん練習れんしゅうすることにしていた。
     Lúc tôi còn trẻ để hoàn thành giấc mơ tham dự thế vận hội, tôi quyết định tạo cho mình thói quen luyện tập 8 tiếng mỗi ngày.

4.  休日きゅうじついえ仕事しごとをしないことにしているのに、今週こんしゅうはどうしても金曜日きんようびおわらせることができず、ってかえってきた。
     Dù tôi có thói quen vào ngày nghỉ không làm việc ở nhà, nhưng tuần này dù cố gắng thế nào đi nữa thì tôi không thể làm xong công việc vào ngày thứ sáu nên tôi quyết định mang tài liệu về nhà.
Sửa lần cuối: Tuesday, 2 August 2022, 11:19 AM