~ような/ように
     Giống như ~ / Như kiểu ~ / Kiểu như ~

Cách kết hợp: 
Vる /Vない

 Chỉ ra ví dụ, giống như ~, kiểu như ~

Ví dụ:


1.  私わたしは赤あかいやピンクのような、明あかるい色いろが好すきだ。
     Tôi thích màu sáng như màu đỏ hay màu hồng.

2.  私わたしも早はやくリンさんのように、上手じょうずに日本語にほんごが話はなせるようになりたい。
     Tôi muốn nhanh chóng có thể nói thành thạo tiếng Nhật như là Linh.

3.  「私わたしもあなたが着きているようなセーターがほしい」
     「Tôi muốn có một cái áo khoác như cái mà bạn mặc」

4.  アメリカのような大おおきな国くにでは、国内こくないにも時差じさがあって当然とうぜんだ。
     Ở những nước lớn như nước Mĩ, đương nhiên có sự chênh lệch múi giờ trong nước.

最終更新日時: 2022年 08月 2日(火曜日) 11:19