Cách kết hợp: 
Vる + くらいなら/ぐらいなら

Thà... là tốt hơn ~

Ví dụ:


1.  途中とちゅうでやめるくらいなら、初はじめからやらないほうがいい。
     Nếu bỏ dở giữa chừng thì thà đừng làm ngay từ đầu còn hơn.

2.  お金かねのためにいやな仕事しごとをするくらいなら、貧まずしくてもいい。
     Thà sống nghèo khổ còn hơn là làm công việc mình không thích để có tiền.

3.  あいつに謝あやまるくらいなら、死しんだほうがましだ。
     Tôi thà chết còn hơn là nói lời xin lỗi nó.

4.  「練習れんしゅうが辛からくて泣なくぐらいなら、やめてしまいなさい」
     「Nếu phải khóc vì luyện tập quá khắc nghiệt thì tốt hơn là cậu nên dừng lại」 

Last modified: Tuesday, 2 August 2022, 11:22 AM