Cách kết hợp: 
N + くらい/ぐらい, V/A chia sang dạng bổ nghĩa cho danh từ + くらい/ぐらい

Đại khái, ước lượng

Ví dụ:


1.  ここから駅えきまで10分ふんぐらいだ。
     Từ đây đến nhà ga mất khoảng 10 phút.


Giải thích về mức độ (đến mức...)

Ví dụ:

1.  もう動うごけないくらい疲つかれた。
     Tôi mệt đến mức không thể vận động được nữa.

2.  ライバルに負まけた。悔くやしくて泣なきたいぐらいだ。
     Tôi đã thua đối thủ cạnh tranh. Tôi hối tiếc đến mức muốn khóc.

2.  彼かれくらいの背せの高たかさなら、棚たなに手てが届とどくだろう。
     Nếu tôi có chiều cao như anh ta, tay tôi có thể chạm đến ngăn kéo

Thể hiện mức độ thấp

Ví dụ:

1.  かぜくらいで仕事しごとを休やすめない。
     Bị cảm nhẹ thì không thể nghỉ.

2.  これぐらいの傷きずなら医者いしゃに行いかなくてもいいだろう。
     Vết thương nhẹ như vậy thì không cần đến gặp bác sĩ cũng được.

3.  半年はんとし勉強べんきょうしたので、簡単かんたんな会話かいわくらいならできる。
     Vì tôi đã học được nửa năm nên nếu là hội thoại đơn giản thì tôi có thể nói được.

4.  忙いそがしくても、電話でんわをするくらいの時間じかんはあるはずだ。
     Dù bận, tôi chắc chắn vẫn còn một chút thời gian gọi điện thoại.

5.  「こんなことを知しらないのは君きみくらいだよ」
     「Người như cậu mới không biết về điều đó」

Sửa lần cuối: Thứ Ba, 2 tháng 8 2022, 11:22 AM