Cách kết hợp: 
N + に比べて

So với ~

Ví dụ:


1.  昼間ひるまに比くらべて深夜しんやは電器でんき料金りょうきんが安やすい。
     So với giữa trưa thì vào đêm khuya tiền điện rẻ hơn.

2.  今年ことしは例年れいねんに比くらべ、寒さむさが厳きびしいそうだ。
     So với mọi năm thì năm nay có vẻ rất lạnh.

3.  女性じょせいのほうが男性だんせいに比くらべ平均へいきん寿命じゅみょうの長ながい国くにが多おおい。
     Có nhiều nước mà tuổi thọ trung bình của phụ nữ dài hơn so với đàn ông.

4.  「私わたしは話はなすのに比くらべて書かく力ちからが弱よわいんです」
     Tôi thì khả năng viết kém hơn so với nói.

最終更新日時: 2022年 08月 2日(火曜日) 11:22