Cách kết hợp: 
N + による/より/よって/よっては

Chỉ nguyên nhân, lí do

Ví dụ:


1.  森林しんりんの伐採ばっさいにより、世界せかい各地かくちで砂漠化さばくか現象げんしょうが起おこっている。
     Do việc chặt phá rừng, hiện tượng sa mạc hóa đang xảy ra ở khắp nơi trên thế giới.

2.  今度こんどの台風たいふうによる被害ひがいは1億円おくえんに上のぼる。
     Thiệt hại do cơn bão lần này là trên 100 triệu yên.

3.  少子化しょうしかは結婚けっこん年齢ねんれいが上あがったことによるといわれている。
     Người ta nói rằng dân số già đi do tuổi kết hôn tăng.


Cách làm, phương pháp

Ví dụ:


1.  インターネットによって瞬時しゅんじに大量たいりょうの情報じょうほうが得えられるようになった。
     Đã có thể có được một lượng lớn các thông tin trong nháy mắt nhờ truy cập internet.

2.  電話でんわによるお問とい合あわせはご遠慮えんりょください。
     Vui lòng đừng gọi điện thoại.


Dựa vào ~

Ví dụ:

1.  成績せいせきによってクラスを決きめる。
     Việc phân lớp dựa vào thành tích.

2.  目撃者もくげきしゃの証言しょうげんにより、犯人はんにんが逮捕たいほされた。
     Thủ phạm đã bị bắt dựa vào lời làm chứng của người chứng kiến.

3.  国籍こくせきや性別せいべつによる差別さべつは許ゆるせない。
     Việc phân biệt giới tính và quốc tịch là không thể chấp nhận được.


Nếu ~ khác thì... cũng khác

Ví dụ:


1.  文化ぶんかや法律ほうりつは国くにによって違ちがう。
     Văn hóa và pháp luật của mỗi quốc gia là khác nhau.

2.  人ひとにより、この商品しょうひんの評価ひょうかは分わかれる。
     Việc đánh giá sản phẩm này của mỗi ngưới là khác nhau.

3.  あの人ひとの言いうことは日ひによって変かわる。
     Lời nói của người đó thay đổi theo từng ngày.


Trường hợp ~ cũng thỉnh thoảng xảy ra

Ví dụ:


1.  「日ひ(体調たいちょう/仕事しごとの状況じょうきょう)によっては、旅行りょこうに参加さんかできないかもしれません」
     「Tùy theo ngày (thể trạng/tình hình công việc) tôi có thể không tham gia chuyến du lịch.」

2.  この食たべ物ものは刺激しげきが強つよいので、人ひとによってはおなかをこわすことがある。
     Vì đồ ăn này kích thích mạnh nên nó không tốt cho dạ dày một số người.

3.  国くにによっては安楽死あんらくしが認みとめられている。
     Có những nước chấp nhận ban cái chết nhân đạo (cho bệnh nhân để tránh đau đớn do bệnh tật)

4.  *晴はれ時々ときどき曇くもり、所ところにより雨あめ。
     Trời nắng, thi thoảng có mây, có nơi có mưa

Last modified: Tuesday, 2 August 2022, 11:23 AM