Cách kết hợp: 
V る (chỉ sự biến đổi) + 一方だ

Sự biến đổi (bất ý chí) đang tiến triển chỉ theo một hướng (đa số là hướng tiêu cực).

Ví dụ:


1.  不況ふきょうのせいで収入しゅうにゅうが減へった。貯金ちょきんも減へる一方いっぽうだ。
     Thu nhập giảm do suy thoái kinh tế. Tiền gửi tiết kiệm cũng ngày càng giảm.

2.  祖母そぼの病気びょうきは入院にゅういん後ごも悪わるくなる一方いっぽうだ。
     Bệnh của bà tôi sau khi nhập viện cũng vẫn trở nên nặng hơn.

3.  どこの都市としも、増ふえる一方いっぽうのごみに悩なやまされているようだ。
     Có vẻ dù ở đô thị nào chăng nữa cũng tồn tại vấn đề rác thải ngày tăng.

4.  オリンピックが近ちかづき、鈴木すずき選手せんしゅに対たいする期待きたいは高たかまる一方いっぽうだ。
     Kì thế vận hội đang đến gần và sự kì vọng dành cho tuyển thủ Suzuki ngày càng tăng cao.

Last modified: Tuesday, 2 August 2022, 11:24 AM