Cách kết hợp: 
V て + から + でないと/なければ。。。ない
Nếu không phải là sau khi làm ~ thì không (nhấn mạnh thứ tự trước sau của hành động, vế trước là điều kiện để vế sau xảy ra)

Ví dụ:


1.  実物じつぶつを見みてからでないと買かうかどうかは決きめられない。
     Trừ khi sau khi xem tận mắt, tôi không thể quyết định mua nó hay không.

2.  日本にほんでは昔むかし、姉あねが結婚けっこんしてからでないと妹いもうとは結婚けっこんできなかった。
     Ở Nhật Bản thời xưa, nếu chị chưa kết hôn thì em không thể kết hôn.

3.  契約書けいやくしょをよく読よんでからでなければサインをしてはいけない。
     Nếu chưa đọc bản hợp đồng một cách cẩn thận cậu không được kí vào đó.

4.  「おやつは手てを洗あらってからでないと、食たべちゃだめよ」
     「Nếu chưa rửa tay thì con không được dùng điểm tâm」

最終更新日時: 2022年 08月 2日(火曜日) 11:24