Cách kết hợp: 
V る + ことはない
Không nhất thiết phải làm ~ (dùng trong hội thoại)

Ví dụ:


1.  「時間じかん十分じゅうぶんにあるから、そんなにいそぐことはありませんよ」
     「Vì còn đủ thời gian nên không cần phải gấp gáp thế đâu」

2.  「かれ招待しょうたいだから、あなたがおかねはらうことはないとおもう」
     「Vì anh ấy chiêu đãi nên tôi nghĩ rằng bạn không cần thiết phải trả tiền」

3.  「そんなにがったりすることはありませんよ。まだチャンスがあるんだから」
     「Không cần phải thất vọng như thế. Vì vẫn còn cơ hội mà」
Sửa lần cuối: Tuesday, 2 August 2022, 11:25 AM