Cách kết hợp: 
N / V ます bỏ ます + がち

Mang tính tiêu cực

Ví dụ:


1.  年としのせいか、母ははは最近さいきん病気びょうきがちだ。
     Có lẽ do có tuổi, mẹ tôi gần đây hay bị ốm.

2.  朝あさ7時じ台だい、8時じ台だいの電車でんしゃは遅おくれがちだ。
     Xe điện vào lúc 7, 8 giờ sáng thường đến trễ.

3.  くもりがちの天気てんきが続つづいて洗濯物せんたくものが乾かわかない。
     Tình trạng trời nhiều mây cứ tiếp tục và đồ giặt không thể khô.

4.  一人ひとり暮ぐらしは栄養えいようのバランスがかたよりがちだ。
     Sống độc thân thường làm cơ thể mất cân đối các thành phần dinh dưỡng.

5.  *「ここ、空あいてますか」と少女しょうじょは遠慮えんりょがちに尋たずねた。
     Cô bé hỏi dè dặt ''Chỗ này có trống không ạ?''.

Last modified: Tuesday, 2 August 2022, 11:27 AM