Cách kết hợp: 
V ますbỏ ます + ようがない 
Muốn làm củng không thể làm do không có đủ công cụ, phương pháp

Ví dụ:


1.  手紙てがみに彼かれの住所じゅうしょが書かいてない。これでは返事へんじの出だしようがない。
     Trên lá thư không ghi địa chỉ của anh ta. Vì thế không thể trả lời được.

2.  とても悲かなしそうだったので、慰なぐさめようがなかった。
     Tôi buồn đến nỗi không gì có thể an ủi được.

3.  どんなに注意ちゅういしていても、人間にんげんである以上いじょう、ミスは防ふせぎようがない。
     Đã là con người thì dù cẩn thận đến mấy cũng không thể phòng tránh được sai lầm.

4.  その映画えいがを見みて、なんとも言いいようのない感動かんどうを覚おぼえた。
     Sau khi xem xong bộ phim đó, tôi cảm động đến mức không nói nên lời.

Sửa lần cuối: Thứ Ba, 2 tháng 8 2022, 11:28 AM