Cách kết hợp: 
[N/V/A] thể quá khứ + っけ

Xác nhận sự việc

Ví dụ:


1.  「レポートの提出ていしゅつ期限きげんは来週らいしゅうの月曜日げつようびだったっけ(/だっけ)」
     “Hạn nộp báo cáo là thứ hai tuần sau phải không?”

2.  「試験しけんは何時なんじからだったっけ(/だっけ)」
     “Kỳ thi bắt đầu từ mấy giờ?”

3.  「えっ、私わたし、そんなこと言いったっけ」
     “Hả, tôi có nói điều đó sao?”

4.  「山田やまださんの家いえ、駅えきから近ちかかったっけ」
     “Nhà anh Yamada gần nhà ga phải không?”

5.  「キムさんって、数学すうがくが得意とくいじゃなかったっけ」
     Có phải anh Kim giỏi môn toán không nhỉ?


Hồi tưởng về quá khứ

Ví dụ:


1.  こどものころ、よくこの公園こうえんで遊あそんだっけ。
     Lúc nhỏ tôi thường hay chơi ở công viên này.

2.  上田うえだ先生せんせいにはよく姿勢しせいが悪わるいと注意ちゅういされたっけ。
     Tôi thường bị thầy Ueda nhắc nhở về các điệu bộ không tốt.

最終更新日時: 2022年 08月 2日(火曜日) 11:28