Cách kết hợp: 
N / [V/A] thể thông thường + に決まっている

Chắc chắn là ~, là ~ chứ không thể khác khẳng định chắc chắn

Ví dụ:


1.  「そんなのうそに決きまっている。信しんじられない」
     “Chắc chắn đó là lời nói dối. Không thể tin được.”

2.  相手あいてはプロなんだから、強つよいに決きまっている。
     Vì đối thủ là người chuyên nghiệp nên chắc chắn anh ta rất mạnh. 

3.  私わたしが家いえを出でたいと言いえば、父ちちは反対はんたいするに決きまっている。
     Nếu tôi nói rằng mình muốn ra khỏi nhà, bố chắc chắn sẽ phản đối.

4.  この仕事しごとをきょう中じゅうに終おわらせるなんて、無理むりに決きまっている。
     Xong công việc này trong ngày hôm nay ư, chắc chắn là không thể!

Last modified: Tuesday, 2 August 2022, 11:28 AM