Cách kết hợp: 
N + ととも(共)に
Cùng với ~

Ví dụ:


1.  3年間ねんかん仲間なかまとともにがんばったおもは、一生いっしょうわすれないだろう。
     Tôi sẽ không thể quên kỉ niệm tôi cùng với bạn mình cố gắng trong 3 năm.

2.  日曜日にちようびぐらいは家族かぞくとともにごしたい。.
     Tôi muốn dành thời gian cùng gia đình vào ngày chủ nhật.


Cách kết hợp: 
N / [ V / い_A] Thể từ điển / [ N / な_A] + である + と + とも(共) + に

Đồng thời với ~

Ví dụ:


1.  ピストルのおととともに選手せんしゅたちは一斉いっせいにスタートした。
     Tất cả các tuyển thủ đều xuất phát cùng lúc với tiếng súng.

2.  くに発展はってんさせるためには、産業さんぎょう育成いくせいとともにどもたちの教育きょういく大切たいせつだ。
     Để phát triển đất nước thì giáo dục lớp trẻ cũng quan trọng như phát triển công nghiệp.

3.  大学だいがく教授きょうじゅ自分じぶん研究けんきゅうをするとともに、学生がくせいたちをそだてなければならない。
     Giáo sư trường đại học vừa tự mình nghiên cứu vừa phải dạy các sinh viên.

4.  むすめ結婚けっこんした。うれしいとともに、すこさみしくもある。
     Con gái tôi đã kết hôn. Tôi vui nhưng cũng cảm thấy hơi buồn.

5.  「彼女かのじょわたしにとってつまであるとともに秘書ひしょでもあるんです」
     「Cô ấy đối với tôi vừa là người vợ vừa là thư ký」

6.  この素材そざい丈夫じょうぶであるとともにいろがきれいなことが特長とくちょうです。
     Nguyên liệu này vừa bền màu sắc lại đẹp nên nó rất tốt.


Cách kết hợp: 
N / V る chỉ sự biến đổi + ととも(共) + に
Nếu A thay đổi thì B cũng thay đổi.

Ví dụ:


1.  生物せいぶつとしをとるとともにからだすこしずつおとろえていく。
     Khi mà sinh vật già đi thì sức khỏe cũng giảm đi dần dần.

2.  日本語にほんごのレベルががるとともに、勉強べんきょうたのしくなってきた。
     Khi trình độ tiếng Nhật của bạn tăng lên thì càng học càng thấy thích.

3.  くるま増加ぞうかとともに、交通こうつう事故じこえている。
     Số tai nạn giao thông tăng lên cùng với sự gia tăng của số lượng ô tô.

4.  進学しんがくりつ上昇じょうしょうとともに、低学力ていがくりょく生徒せいとたちが問題もんだいになってきている。
     Cùng với sự gia tăng của tỉ lệ học lên cao, số học sinh có học lực thấp đang trở thành một vấn đề.

Sửa lần cuối: Thứ Ba, 2 tháng 8 2022, 11:28 AM