Cách kết hợp: 
N + にかわって/かわり
thay cho ~ (người khác), đổi với ~

Ví dụ:


1.  「社長しゃちょうにかわり、ご挨拶あいさつさせていただきます」
     Thay mặt giám đốc công ty, tôi xin gửi lời chào đến các bạn.

2.  入院中にゅういんちゅうの母ははに代かわって、姉あねが家事かじをしている。
     Chị tôi đang làm công việc nhà thay cho mẹ tôi đang nằm viện.

3.  田中たなか選手せんしゅがけがで出場しゅつじょうできなくなった。しかし、彼かれに代かわる選手せんしゅがいるだろうか。
     Tuyển thủ Tanaka bị thương nên không thể thi đấu. Tuy nhiên, liệu có tuyển thủ khác thay cho anh ta không nhỉ?

4.  今いままでの方法ほうほうで効果こうかがないなら、それに代かわるやり方かたを考かんがえねばならない。
     Nếu phương pháp hiện tại không hiệu quả thì phải nghĩ ra cách làm khác thay thế nó.

Sửa lần cuối: Thứ Ba, 2 tháng 8 2022, 11:29 AM