Cách kết hợp: 
A て + たまらない

chỉ cảm giác, cảm xúc mạnh

Ví dụ:


1.  クーラーガ壊こわれてしまい、暑あつくてたまらない。
     Máy điều hòa bị hỏng và tôi thấy nóng không thể chịu nổi.

2.  会あいたくてたまらないのに会あえないのはつらい。
     Thật đau khổ vì không thể gặp được anh ấy dù tôi rất muốn gặp.

3.  学生がくせい時代じだい、私わたしは運動うんどうが苦手にがてで、特とくに長距離走ちょうきょりそうは嫌いやでたまらなかった。
     Lúc còn đi học, vì tôi yếu về vận động nên tôi đặc biệt cực kì ghét môn chạy đường trường.

4.  息子むすこはライバルに負まけたのが悔くやしくてたまらないようだ。
     Có vẻ như con trai tôi đang tiếc lắm về việc nó thua đối thủ.

最終更新日時: 2022年 08月 2日(火曜日) 11:30