Hành động tự phát, tự nhiên nghĩ thế

Ví dụ:


1.  この歌うたを聞きくと、子こどものころのことが思おもい出だされる。
     Nghe bài hát này, tôi tự nhiên nhớ về thủa ấu thơ.

2.  国くにから送おくられてきた荷物にもつを見みると、母ははのことが思おもわれる。
     Nhìn thấy hành lí được gửi từ trong nước, tôi tự nhiên nghĩ về mẹ.

3.  田舎いなかで一人ひとり暮ぐらしをしている祖母そぼのことが案あんじられる。
     Tự dưng tôi thấy lo lắng cho bà đang sống một mình ở quê.

4.  妹いもうとの病気びょうきは現代げんだい医学いがくでは治なおすことが難むずかしいそうだ。新薬しんやくの完成かんせいが待またれる。
     Nghe nói bệnh của em gái tôi khó chữa khỏi nhờ y học hiện nay. Gia đình tôi đành phải đợi đến khi có thuốc mới.

Last modified: Tuesday, 2 August 2022, 11:30 AM