Cách kết hợp: 
N + に反し (て)

“trái với ~ thì…”

Ví dụ:


1.  Aチームがつだろうという予想よそうはんしてBチームがった。
     Trái với dự đoán là đội A sẽ thắng, đội B đã thắng.

2.  応募者おうぼしゃすう当初とうしょ見込みこみにはんし、非常ひじょうおおかった。
     Trái với dự đoán ban đầu, có quá nhiều người xin việc.

3.  無断むだん外泊がいはくりょう規則きそくはんする。
     Nghỉ trọ ở ngoài mà không xin phép là làm trái với qui định của ký túc xá.

4.  自由じゆう言論げんろんゆるさないのは憲法けんぽう精神せいしんはんする。
     Không cho phép tự do ngôn luận là đi ngược lại với tinh thần của hiến pháp.

5.  たとえおや命令めいれいでも、自分じぶん意思いしはんすることはしたくない。
     Dù đó là mệnh lệnh của bố mẹ chăng nữa thì tôi cũng không muốn làm trái với mong muốn của bản thân.

6.  予測よそく予報よほうおしえ/法律ほうりつ期待きたい希望きぼうねがい + にはんして
     Trái với dự đoán / dự báo / dạy / pháp luật/ ý / kì vọng / hy vọng / ước nguyện.
Sửa lần cuối: Tuesday, 2 August 2022, 11:30 AM