Cách kết hợp: 
[N/V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + わりに(は) 
Kết quả khác với suy nghĩ về mức chuẩn

Ví dụ:


1.  「山田やまださんは留学りゅうがく経験けいけんがないわりに英語えいごの発音はつおんがきれいですね」
     Anh Yamada dù chưa từng du học nhưng nói tiếng Anh hay nhỉ.

2.  この仕事しごとは大変たいへんなわりに給料きゅうりょうが安やすい。
     Công việc này vất vả thế mà tiền công lại rẻ.

3.  あのレストランは値段ねだんのわりに(=値段ねだんが安やすいわりに)おいしくて量りょうも多おおい。
     Nhà hàng đó giá rẻ mà đồ ăn ngon và nhiều nữa.

4.  彼女かのじょはやせているわりには丈夫じょうぶで力ちからも強つよい。
     Cô ấy gầy nhưng khỏe mạnh.

5.  *今度こんどの試験しけんはあまり勉強べんきょうしなかった。そのわりには成績せいせきがまあまあでほっとした。
     Tôi không ôn nhiều lắm cho kì thi lần này. Thế mà kết quả khá tốt, nhẹ cả người.

Last modified: Tuesday, 2 August 2022, 11:31 AM