Cách kết hợp: 
Vます bỏ ます + かけ/かける
Tình trạng làm dang dở, chưa xong.

Ví dụ:


1.  きかけの手紙てがみ
     Lá thư viết dở

2.  みかけのほん
     Cuốn sách đọc dở

3.  べかけのりんご
     Quả táo ăn dở

4.  わすれかけていた記憶きおく
     Kí ức phai mờ (gần như bị lãng quên)

5.  「やりかけたことは最後さいごまでちゃんとやりなさい」
     Hãy làm thật cẩn thận đến cuối cùng việc mà anh đã bỏ dở.

6.  彼女かのじょなにいかけたが、すぐにくちじてしまった。
     Cô ta đã nói cái gì đó nhưng đã lập tức im bặt.

Sửa lần cuối: Tuesday, 2 August 2022, 11:31 AM