Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
 
 
186. 解(と)ける
giải
mở, cởi ra
187. 解(と)く
giải
cởi

1.
荷物(にもつ)のひもをほどいて中(なか)の物(もの)を出(だ)す。
Tháo dây buộc hành lí và lấy đồ bên trong ra.

2.
彼女(かのじょ)は結(むす)んであった髪(かみ)をパラリとほどいた。
Cô ấy tháo rời bít tóc đã đan.

3.
両国間(りょうこくかん)の絡(から)まった糸(いと)をほどいて、有効(ゆうこう)関係(かんけい)を築(きず)く。
Cởi bỏ sợi dây vướng mắc hai nước và xây dựng một mối quan hệ hữu nghị.

4.
古(ふる)い服(ふく)をほどいて縫(ぬ)い直(なお)す。
Mở áo quần củ và khâu lại.

類 とく
188. 枯(か)れる
khô
bị héo, bị tàn

1.
害虫(がいちゅう)のせいで、木(き)が枯(か)れてしまった。
Do côn trùng gây hại mà cây bị héo úa.
189. 枯(か)らす
khô
héo

1.
病気(びょうき)が発生(はっせい)し、多(おお)くの木(き)が枯(か)らしてしまった。
Do dịch bệnh phát sinh nên nhiều cây bị héo.
190. 傷(いた)む
thương
bị hỏng

1.
生魚(なまざかな)は傷(いた)みやすいから、早(はや)く食(た)べたほうがいい。
Cá tươi dễ bị hỏng nên ăn nhanh nhé.

名 傷(いた)み→_が早(はや)い、_が激(はげ)しい
191. 湿(しめ)る
thấp
bị ẩm

1.
朝(あさ)干(ほ)した洗濯物(せんたくもの)がまだ湿(しめ)っている。
Đồ phơi buổi sáng vẫn còn ẩm ướt.

2.
{空気(くうき)/部屋(へや)/服(ふく)/髪(かみ)…}が湿(しめ)る。

関 湿気(しっけ)、湿度(しつど)、乾燥(かんそう)する

合 湿(しめ)りき、湿(しめ)っぽい

名 湿(しめ)り
192. 凍(こお)る
đông
đông cứng

1.
水(みず)が凍(こお)る。
Nước đông đá.

2.
水道(すいどう)が凍(こお)る。
Ống nước đóng băng.

3.
冷蔵庫(れいぞうこ)の中(なか)でパンがちかちか凍(こお)っている。
Bánh mì đông cứng trong tủ lạnh.

関 氷(こおり)
193. 震(ふる)える
chấn
run rẩy

1.
寒(さむ)さ{に/で}手足(てあし)がぶるぶる震(ふる)える。
Do lạnh nên chân tay run cầm cập.

2.
「恐怖(きょうふ)/怒(いか)り…}に体(からだ)が震(ふる)える。
Người run bần bật vì sợ/tức…

3.
{喜(よろこ)び/期待(きたい)/感動(かんどう)…}で胸(むね)が震(ふる)える。
Run lên vì vui mừng/mong đợi/cảm động…

4.
緊張(きんちょう)で{声(こえ)/手(て)…}が震(ふる)える。
Căng thẳng nên tay/giọng run.

5.
道路(どうろ)工事(こうじ)の振動(しんどう)で窓(まど)グラスががたがた震(ふる)えた。
Do chấn động công trình làm đường nên kính cửa sổ run lên cầm cập.

合 震(ふる)え上(あ)がる

名 震(ふる)え
194. 輝(かがや)く
huy
sáng

1.
空(そら)に太陽(たいよう)が輝(かがや)いている。
Mặt trời chiếu sáng trên bầu trời.

2.
彼女(かのじょ)の指(ゆび)には大(おお)きなダイヤモンドが輝(かがや)いていた。
Chiếc nhẫn kim cương trên ngón tay cô ấy lấp lánh.

3.
優勝(ゆうしょう)した選手(せんしゅ)の顔(かお)は喜(よろこ)びに輝(かがや)いていた。
Gương mặt của tuyển thủ chiến thắng ánh lên vẻ vui mừng.

名 輝(かがや)き
195. 溢(あふ)れる
dật
tràn, đầy

1.
大雨(おおあめ)で川(かわ)の水(みず)があふれた。
Do mưa lớn nên sông đầy nước.

2.
悲(かな)しくて、目(め)から涙(なみだ)があふれそうになった。
Dàn dụa nước mắt vì đau buồn.

3.
祭(まつ)りの前(まえ)なので、町(まち)には観光客(かんこうきゃく)があふれている。
Trước thềm lễ hội nên thành phố tràn ngập khách du lịch.

4.
大統領(だいとうりょう)は自信(じしん)にあふれた態度(たいど)でスピーチをした。
Tổng thống phát biểu bài diễn văn với phong thái đầy sự tự tin.
196. 余(あま)る
dư
còn sót lại

1.
作(つく)りすぎて料理(りょうり)が余(あま)ってしまった。
Nấu ăn quá nhiều nên thức ăn bị dư thừa.

2.
10を3で割(わ)ると1余(あま)る。
10 chia 3 dư 1.

3.
時間(じかん)が余(あま)る。
Dư thời gian.

名 余(あま)り
197. 目立(めだ)つ
mục lập
nổi bật

1.
彼女(かのじょ)は背(せ)が高(たか)いので目立(めだ)つだ。
Cô ấy cao nên nổi bật.

2.
この洋服(ようふく)は白(しろ)いので汚(よご)れが目立(めだ)ちやすい。
Bộ đồ phương Tây này màu trắng nên có điểm đáng nói là rất dễ bẩn.

3.
彼(かれ)は教室(きょうしつ)では目立(めだ)たない存在(そんざい)だった。
Anh ấy tồn tại trong lướp học mà không có điểm nổi bật.

4.
最近(さいきん)彼女(かのじょ)は目立(めだ)って日本語(にほんご)が上達(じょうたつ)した。
Gần đây cô ấy nổi bật với sự tiến bộ trong tiếng Nhật.
198. 見下(みお)ろす
kiến hạ
nhìn xuống

1.
このビルの屋上(おくじょう)から町(まち)が見下(みお)ろせる。
Từ trần nhà của tòa nhà này nhìn xuống sẽ thấy được thành phố.

2.
木(き)の上(うえ)からカメラが私(わたし)を見下(みお)ろしていた。
Cái máy ảnh đặt trên cây chiếu xuống tôi.

対 見上(みあ)げる
199. 戦(たたか)う・闘(たたか)う
chiến đấu
đánh nhau, tranh chấp

1.
国(くに)と国(くに)とが領土(りょうど)をめぐって戦(たたか)う。
Các nước gây chiến tranh quay quanh vấn đề lãnh thổ.

2.
オリンピックでは各国(かっこく)が正々堂々(せいせいどうどう)と戦(たたか)った。
Tại hội thể thao Olympic các nước đường đường chính chính tranh tài với nhau.

3.
賃金(ちんぎん)をめぐって労働(ろうどう)側(がわ)と会社(かいしゃ)側(がわ)が戦(たたか)った。
Nhân công lao động và công ty gây chiến với nhau quay quanh vấn đề tiền lương.

4.
{悪(あく)/不正(ふせい)/困難(こんなん)/病気(びょうき)/偏見(へんけん)…}と戦(たたか)う。
Chiến tranh tàn ác/ chiến tranh phi nghĩa/chiến tranh tàn khóc/chiến tranh bệnh tật/chiến tranh thành kiến…

関 武力(ぶりょく)、武器(ぶき)

類 争(あらそ)う、戦争(せんそう)する、闘争(とうそう)する
200. 敗(やぶ)れる
bại
bị đánh bại

1.
試合(しあい)に敗(やぶ)れる。
Bị thua trận đấu.

2.
選挙(せんきょ)で現職(げんしょく)が新人(しんじん)に敗(やぶ)れた。
Chức vụ hiện tại đã bị người mới đoạt sau cuộc bầu cử.

類 負(ま)ける、敗北(はいぼく)する
201. 逃(に)げる
đào
chạy trốn

1.
犯人(はんにん)は海外(かいがい)に逃(に)げたらしい。
Tội phạm đã trốn ra nước ngoài.

2.
逃(に)げるが勝(か)ち。
Chạy là thượng sách (chạy là sống).

3.
社長(しゃちょう)に給料(きゅうりょう)値上(ねあ)げを交渉(こうしょう)したが、うまく逃(に)げられた。
Đã đàm phán với giám đốc về việc tăng lương nhưng lại trốn tránh.

4.
「つらいことから逃(に)げずに、立(た)ち向(む)かっていこう」
Đừng trốn tránh sự đau khổ hãy đối diện với nó.

類 逃亡(とうぼう)する
最終更新日時: 2022年 07月 28日(木曜日) 20:25