Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
 
 
161. くっ
phụ
quấn quýt, dính vào nhau

1.
磁石じしゃく磁石じしゃくがくっついてはなれない。
Nam châm gắn với nam châm không tách ra được.

2.
くつのそこにガムにくっついてしまった。
Đế giày bị dính kẹo cao su.

3.
3さいむすめはいつもわたしくっついてはなれようとしない。
Em gái 3 tuổi cứ bám lấy tôi không chịu rời.

く、ける
162. くっける
phụ
gắn vào

1.
つくえつくえをくっつけてならべた。
Xếp bàn này gắn vào với bàn kia.

2.
ソファーがちいさいのでおたがいにからだをくっつけてすわった。
Vì ghế sofa nhỏ nên ngồi chồng lên nhau.

ける
163. かたまる
cố
cứng lại

1.
液体えきたいにゼラチンをれるとかたまってゼリーになる。
Khi bỏ chất béo gê-ta-lin vào thể lỏng nó sẽ cứng lại và trở thành thạch.

2.
このまちでは、公共こうきょう施設しせつえき東側ひがしがわかたまっている。
Ở thành phố này, các cơ sở vật chất chung nằm ở phía đông của nhà ga.

3.
「クラスではおなくにひと同士どうしかたまらず、いろいろなくにひとはなすようにしましょう」
Ở lớp học này không bó buộc với việc nói chuyện với những người đồng hương mà hãy nói chuyện với những người ở nhiều nước khác nhau nào.

4.
基礎きそかたまってから、むずかしいことに挑戦ちょうせんしたほうがいい。
Nắm chắc được cơ bản sau đó mới thử thách với khó khăn.

5.
方針ほうしん/決心けっしん/かんがえ/結束けっそく…}がかたまる。

かたまり
164. かためる
cố
làm cứng

1.
ジュースをかためてゼリーをつくった。
Đông nước hoa quả làm thành thạch mứt.

2.
みんなの荷物にもつ部屋へやすみかためていておいた。
Hành lí của mọi người gói chặt rồi đặt ở góc phòng.

3.
{方針/決心/考え/結束…}をかためる。
Củng cố phương châm/ quyết tâm/ suy nghĩ/ lời hứa…

4.
まもり/国境こっきょう…}をかためる。
Củng cố sự tuân thủ/ biên cương…

5.
チームのメンバーをベテランでかためる。
Củng cố thành viên trong nhóm bằng những người lão luyện.
165. ちぢ
súc
ngắn lại, co lại

1.
選択せんたくしたらセーターはちぢんでしまった。
Sau khi giặt áo len bị co ngắn lại.

2.
としるとちぢんでくる。
Khi có tuổi thì chiều cao sẽ thu ngắn lại.

ちぢがる

びる

ちぢ

ちぢ
166. ちぢまる
súc
được làm ngắn

1.
マラソンの世界せかい記録きろくはだんだんちぢまっている。
Kỉ lục chạy Marathon thế giới đang ngày càng thu ngắn lại.

2.
トップとのちぢまっている。
Cách biệt top đầu đang thu ngắn lại.

びる
167. ちぢめる
súc
làm ngắn

1.
ズボンがながすぎたのですこたけちぢめた。
Quần tây dài quá nên cắt ngắn chiều dài một chút.

2.
2のランナーが1との「距離きょり/}をちぢめた。
Cự li/khoảng cách của người chạy thứ hai với người chạy đầu đã được rút ngắn.

ばす

ちぢめる、いのちちぢめる
168. しず
trầm
chìm, lặn

1.
台風たいふうふねうみしずんだ。
Do bão nên thuyền bị chìm ở biển.

2.
ダムの建設けんせつむらみずしずんだ。
Do xây dựng đập mà làng chìm trong biển nước.

3.
太陽たいようしずむ。
Mặt trời lặn.

4.
地下水ちかすいげすぎて地盤じばんしずんだ。
Nước ngầm dâng lên quá cao nên làm ngập vùng đất.

5.
気持きもち/気分きぶん/…}がしずむ。
Xuống tinh thần.

6.
しずんだ{表情ひょうじょう/こえ/いろ…}

沈没ちんぼつする

しず

く、かぶ、のぼ
169. しずめる
trầm
chìm, lặn

1.
台風たいふうふねうみしずめてしまった。
Do bão đã làm chìm thuyền ở biển.

2.
このグラスは、みずしずめるとえなくなる。
Kính thủy tinh này, khi chìm vào nước sẽ không thấy nữa.

3.
ソファーにふかからだしずめてすわった。
Ngồi thả mình vào chiếc ghế sofa êm sâu.
170. がる
hạ
rơi, rủ xuống

1.
電灯でんとうからひもががっている。
Từ bóng đèn rơi xuống một sợi dây.

2.
みせのドアに「営業中えいぎょうちゅう」のふだがっている。
Từ cánh cửa cửa hàng treo xuống bảng "đang bán".

3.
かべけたの、みぎほうすこがっていた。
Bức tranh treo trên tường có chút nghiêng xuống bên phải.

ブラ_
171. げる
hạ
giảm bớt, hạ

1.
日差ひざしがつよいので、ブラインドをげた。
Vì nắng quá mạnh nên tôi đã hạ bớt rèm cửa sổ lại.

2.
「すみません」とあたまげた。
Nói xin lỗi và đầu cúi xuống.

3.
まどのそばに風鈴ふうりんげた。
Bên cạnh cửa sổ treo xuống một cái chuông gió.

4.
みせのドアに「本日ほんじつ休業きゅうぎょう」のふだげた。
Ở cửa lớn của hàng treo tấm bản"hôm nay nghỉ bán".

5.
荷物にもつげてつ。
Mang theo hành lí trên tay.

6.
かたからかばんをげる。
Mang cặp trên vai.

ブラ_
Sửa lần cuối: Thursday, 28 July 2022, 8:25 PM