Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
  
 
656. 増大(ぞうだい)
tăng đại
sự mở rộng; sự tăng thêm; sự khuyếch trương
657. 増量(ぞうりょう)
tăng lượng
sự tăng số lượng, sự tăng cân
658. 増税(ぞうぜい)
tăng thuế
sự tăng thuế
659. 増員(ぞういん)
tăng viên
tăng thêm số (của) nhân sự
660. 減点(げんてん)
giảm điểm
sự giảm trừ; sự giảm điểm
661. 減退(げんたい)
giảm thoái
giảm thiểu
662. 減量(げんりょう)
giảm lượng
giảm trọng lượng, tụt cân
663. 開発(かいはつ)
khai phát
sự phát triển, khai thác
664. 開店(かいてん)
khai điếm
sự mở cửa hàng
665. 開業(かいぎょう)
khai nghiệp
bắt đầu kinh doanh; khởi nghiệp
666. 開催(かいさい)
khai thôi
sự tổ chức; tổ chức
667. 開放(かいほう)
khai phóng
sự mở cửa; sự tự do hoá
668. 閉鎖(へいさ)
bế tỏa
sự phong bế; sự phong tỏa
669. 密閉(みっぺい)
mật bế
kín hơi, kín gió
最終更新日時: 2022年 07月 28日(木曜日) 20:32