Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
 
 
805. アリバイ
chứng cứ ngoại phạm

1.
彼(かれ)のは事件(じけん)当日(とうじつ)のアリバイがある。
Anh ta có chứng cứ ngoại phạm về sự kiện ngày hôm đó.

2.
警察(けいさつ)は犯人(はんにん)のアリバイを崩(くず)した。
Cảnh sát đã phá vỡ được chứng cứ ngoại phạm của phạm nhân.

連 _がある<=>ない、_を証明(しょうめい)する、_が崩(くず)れる、_を崩(くず)す、_を作(つく)る
806. シリーズ
xe-ri; loạt, hàng loạt

1.
この映画(えいが)は、評判(ひょうばん)が良(よ)かったので、シリーズ化(か)された。
Phim này được đánh giá tốt nên đã sản xuất series liên tiếp

2.
『語彙(ごい)トレーニング』の本(ほん)は、シリーズで出(で)ている。
Sách 語彙トレーニング xuất bản theo series.

合 _物(もの)、_化(か)
807. ポイント
điểm

1.
スクリーンのポイントを指(さ)しながら、プレゼンテーションをした。
Vừa chỉ vào điểm trên màn hình vừa giới thiệu.

類 点(てん)

合 ウイーク_、ターニング_、チャーム_、ピン_

4.
あの先生(せんせい)はポイントを押(お)さえた話(はな)し方(かた)をするので、分(わ)かちやすい。
Giáo viên ây có cách nói nhấn vào trọng điểm nên rất dễ hiểu.

5.
この仕事(しごと)を成功(せいこう)させるポイントは、時間(じかん)の無駄(むだ)を出(だ)さないことだ。
Điểm khiến cho kế công việc này thành công là không bỏ ra thời gian lãng phí.

類 要点(ようてん)

合 キー_、重要(じゅうよう)_、セールス_、ワン_

連 _を押(お)さえる

9.
スーパーのポイントをためて商品券(しょうひんけん)と交換(こうかん)した。
Tích điểm ở siêu thị để đổi lấy vé mua hàng.

合 _カード

11.
ポイントでは負(ま)けたが、内容(ないよう)ではいい勝負(しょうぶ)だった。
Chúng ta thua về điểm số nhưng về nội dung là chiến thắng lớn.

類 得点(とくてん)

合 マッチ_

14.
「この書類(しょるい)は12ポイントで打(う)ってください」
Hãy đánh tài liệu này bằng cỡ chữ 12pt.

関 フォント
808. キー
chìa khóa

1.
車(くるま)のキーを中(なか)に入(い)れたままロックしてしまった。
Chìa khóa xe ô tô vẫn còn để trong mà đã khóa mất rồi.

2.
メンバー全員(ぜんいん)の協力(きょうりょく)が成功(せいこう)のキーだ。
Sự hợp lực của tất cả mọi người là chìa khóa thành công.

3.
事件(じけん)のキーを握(にぎ)っているのは、3人(にん)の証人(しょうにん)だ。
Nắm trong tat chìa khóa vụ kiện đó là 3 nhân chứng.

4.
{ピアノ/パソコン…}のキー

類 かぎ、ポイント

合 _ホルダー、_ポイント、_ワード、_センテンス、_ボード

連 _を握(にぎ)る、_をたたく、_を打(う)つ
809. マスター
bậc thầy, giỏi, chủ, thạc sĩ

1.
独学(どくがく)で日本語(にほんご)をマスターした。
Bằng sự tự học tôi đã thành thạo tiếng Nhật.

2.
{技術(ぎじゅつ)/方法(ほうほう)/語学(ごがく)…}をマスターする。

3.
{喫茶店(きっさてん)/バー…}のマスター

4.
マスターコースで学(まな)ぶ。
Học khóa học thạc sĩ.

5.
ホテルでキーをなくしたので、マスターキーで開(あ)けてもらった。
Ở khách sạn tôi làm mất chìa khóa nên đã nhờ mở cửa bằng chìa khóa vạn năng.

関 主人(しゅじん)

類 習得(しゅうとく)、修士(しゅうし)
810. ビジネス
kinh doanh

1.
彼(かれ)はビジネスで世界(せかい)中(じゅう)を飛(と)び回(まわ)っている。
Anh ấy làm kinh doanh nên bay khắp thế giới.

2.
友人(ゆうじん)は実業家(じつぎょうか)だが、ビジネス抜(ぬ)きで付(つ)き合(あ)っている。
Bạn thân của tôi đang thất nghiệp nhưng bỏ qua việc kinh doanh tôi đã kết giao bạn bè.

関 仕事(しごと)、事業(じぎょう)

合 _マン、_ホテル、サイド_、_チャンス
811. キャリア
sự nghiệp, nghiệp vụ, mầm bệnh

1.
この仕事(しごと)はキャリアのある人(ひと)ではないと務(つと)まらない。
Công việc này nếu là người không có kinh nghiệm thì không thể giao phó được.

2.
彼女(かのじょ)は新入(しんにゅう)社(しゃ)人(じん)だが、仕事(しごと)のキャリアが長(なが)い。
Cô ấy là nhân viên mới vào nhưng thời gian trong nghề đã lâu.

3.
社会(しゃかい)人(じん)としてのキャリアを積(つ)んでから大学院(だいがくいん)に入(はい)る人(ひと)が増(ふ)えた。
Nhiều người vào đại học sau khi đã xây dựng nghề nghiệp như những cá thể xa hội.

4.
彼(かれ)は警察庁(けいさつちょう)のキャリアだ。
Anh ấy làm việc cho sở cảnh sát.

合 _アップ、_ウーマン、_組(ぐみ)

対 ノン_

連 _がある<=>ない、_が長(なが)い<=>短(みじか)い、_を積(つ)む、-が豊富(ほうふ)だ

8.
キャリアに乗(の)せて荷物(にもつ)を運(はこ)ぶ。
Chất lên giá đẩy rồi chuyển đồ

9.
肝炎(かんえん)のキャリアだからと言(い)って発症(はっしょう)するとは限(かぎ)らない。
Dù nói là bệnh sưng phổi nhưng không hẳn là sẽ bùng phát bệnh.

類 保菌者(ほきんしゃ)
812. ベテラン
kỳ cựu, chuyên nghiệp, có kinh nghiệm

1.
田中(たなか)さんは教師(きょうし)歴(れき)は20年(ねん)のベテランだ。
Anh Tanaka là giáo viên lịch sử lão luyện đã 20 năm.

2.
ベテランの職人(しょくにん)
Người thợ có kinh nghiệm.

対 新米(しんまい)、新人(しんじん)
813. フリー
tự do

1.
彼(かれ)はフリー(ランス)のカメラマンをしている。
Anh ấy làm nhiếp ảnh gia tự do.

2.
彼(かれ)は政治家(せいじか)を辞(や)めて、フリーな立場(たちば)で活動(かつどう)している。
Anh ấy từ chức chính trị gia để làm những hoạt động bằng lập trường tự do.

3.
恋人(こいびと)と別(わか)れて今(いま)はフリーだ。
Chia tay với người yêu bây giờ đang tự do.

4.
今(いま)、キャンペーンで、インターネットを1か月(げつ)料金(りょうきん)フリーで使(つか)うことができる。
Bây giờ đang có khuyến mại lớn, có thể sử dụng miễn phí 1 tháng internet.

類 自由(じゆう)に、無料(むりょう)、ただ

合 _ライター、_キック、_チケット、_パス、_ダイヤル
814. エコノミー
nền kinh tế, hạng thường, giá rẻ

1.
飛行機(ひこうき)ではいつもエコノミークラスに乗(の)っている。
Lúc nào tôi cũng đi bằng hãng hàng không giá rẻ.

2.
パソコンをエコノミ―モードにすると、消費(しょうひ)電力(でんりょく)が押(お)さえられる。
Nếu kinh doanh máy tính hiện đại thì có thể giảm sự tiêu hao điện lực.

3.
子供(こども)たちに経済(けいざい)を教(おし)える「エコノミーカレッジ」が各地(かくち)で開(ひら)かれている。
Trường cao đẳng kinh tế được mở ở nhiều nơi để dạy kinh tế cho trẻ em.

関 ビジネスクラス、ファーストクラス、エコノミスト

類 節約(せつやく)、経済(けいざい)

合 _モード、_クラス
最終更新日時: 2022年 07月 28日(木曜日) 20:33