Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
  
 
983. 筋(すじ)
cân
cốt truyện, gân, nguồn
984. 余裕(よゆう)
dư dụ
thừa, dư ra

1.
車(くるま)を買(か)い替(か)えたいが、その余裕(よゆう)がない。
Muốn mua xe mới nhưng không thừa tiền.

2.
最近(さいきん)忙(いそが)しすぎる。もっと余裕(よゆう)のある生活(せいかつ)がしたい。
Gần đây quá bận rộn, tôi muốn một cuộc sống thảnh thơi hơn chút nữa.

3.
部屋(へや)が狭(せま)いので、ベッドを置(お)く余裕(よゆう)はない。
Căn phòng nhỏ quá đến nổi không gian đặt giường cũng không có.

4.
「試験(しけん)の前(まえ)に遊(あそ)びに行(い)くなんて、余裕(よゆう)だね」
Trước kì thi còn đi chơi đúng là rảnh rỗi thật nhỉ.

5.
余裕(よゆう)たっぷりの態度(たいど)
Thái độ đủ lịch sự.

類 ゆとり

連 _がある<=>ない
985. 負担(ふたん)
phụ đảm
gánh chịu

1.
「送料(そうりょう)は当社(とうしゃ)負担(ふたん)とします」
Công ty chúng tôi sẽ chịu chi phí gửi.

2.
高速(こうそく)道路(どうろ)建設(けんせつ)の費用(ひよう)は、国(くに)と地方(ちほう)が半分(はんぶん)ずつ負担(ふたん)する。
Cước phí xây dựng đường cao tốc thì nhà nước và địa phương mỗi bên chịu 1 nữa.

3.
両親(りょうしん)は一人(ひとり)で介護(かいご)するのは負担(ふたん)が重(おも)い。
Chăm sóc bố mẹ bằng một người là nhiệm vụ nặng nề.

連 _が重(おも)い<=>軽(かる)い、_が大(おお)きい<=>小(ちい)さい、_になる
986. 保証(ほしょう)
bảo chứng
bảo hành

1.
この商品(しょうひん)には1年間(ねんかん)の保証(ほしょう)が付(つ)いている。
Sản phẩm này có 1 năm bảo hành.

2.
彼(かれ)は社長(しゃちょう)の息子(むすこ)なので、将来(しょうらい)社長(しゃちょう)の地位(ちい)が保証(ほしょう)されている。
Anh ấy là con trai của giám đốc nên được đảm bảo cho vị trí giám đốc tương lai.

3.
この仕事(しごと)が成功(せいこう)する保証(ほしょう)はない。
Không có đảm bảo rằng công việc này sẽ thành công.

4.
友人(ゆうじん)が大家(おおや)さんに私(わたし)がまじめなことを保証(ほしょう)してくれたので、アパートを借(か)りることができた。
Bạn thân đảm bảo những việc nghiêm túc cho tôi với chủ nhà nên tôi đã có thể thuê được căn hộ.

合 _人(ひと)、_金(きん)、_書(しょ)、_期間(きかん)

連 _がある<=>ない
987. 催促(さいそく)
thôi xúc
thúc giục; gợi nhớ

1.
貸(か)した金(かね)をかえすよう、催促(さいそく)の電話(でんわ)をかけた。
Tôi đã gọi điện để nhắc trả tiền đã mượn.

2.
雑誌(ざっし)に載(の)せる原稿(げんこう)を何度(なんど)も催促(さいそく)されているが、なかなか書(か)けない。
Nhiều lần gợi nhớ đến bản thảo được đăng trên tạp chí nhưng mãi vẫn không viết ra được.

連 _を受(う)ける
988. 成立(せいりつ)
thành lập
hình thành, thành lập

1.
{国家(こっか)/法律(ほうりつ)/予算(よさん)/条約(じょうやく)/契約(けいやく)/商談(しょうだん)…}が成立(せいりつ)する。

合 不(ふ)_
989. 矛盾(むじゅん)
mâu thuẫn
mâu thuẫn

1.
田中(たなか)さん言(い)っていることとしていることが矛盾(むじゅん)している。
Những lời anh Tanaka nói và làm mâu thuẫn với nhau.

2.
論文(ろんぶん)を書(か)くときは、論理(ろんり)に矛盾(むじゅん)があってはならない。
Khi viết luận văn không có sự mâu thuẫn trong lí luận.
990. 存在(そんざい)
tồn tại
tồn tại

1.
世界(せかい)にはUFOの存在(そんざい)を信(しん)じる人(ひと)が多(おお)くいる。
Nhiều người tin rằng có sự tồn tại của UFO trong thế giới.

2.
彼女(かのじょ)はクラスの中(なか)では目立(めだ)たない存在(そんざい)だ。
Cô ấy tồn tại không nổi bật trong lớp học.

3.
初代(しょだい)の社長(しゃちょう)は、偉大(いだい)な存在(そんざい)だった。
Giám đốc thời đầu là sự tồn tại vĩ đại.

合 ―感(かん)
Last modified: Thursday, 28 July 2022, 8:35 PM