Bật/Tắt PHIÊN ÂM KANJI
  
 
1025. 誓(ちか)う
thệ
thề, hứa

1.
将来(しょうらい)は必(かなら)ず医者(いしゃ)になって病気(びょうき)の人(ひと)を救(すく)おうと心(こころ)に誓(ちか)った。
Tôi thề với lòng rằng tương lai nhất định trở thành bác sĩ cứu giúp bệnh tình cho con người.

2.
「正々堂々(せいせいどうどう)戦(たたか)うことを誓(ちか)います」
Thề chiến đấu một cách đường đường chính chính.

3.
{神(かみ)/親(おや)/自分(じぶん)…}に誓(ちか)う。

関 宣誓(せんせい)する

連 将来(しょうらい)を_、心(こころ)に_

名 誓(ちか)い→_を立(た)てる
1026. 支(ささ)える
chi
chống đỡ, nâng đỡ, hỗ trợ

1.
つえで体(からだ)を支(ささ)えて歩(ある)く。
Chống cơ thể và đi bằng cây gậy.

2.
うちの家計(かけい)は私(わたし)が支(ささ)えている。
Tôi làm trụ cột về kinh tế gia đình.

3.
苦(くる)しいとき、家族(かぞく)や友達(ともだち)が支(ささ)えてくれた。
Lúc khó khăn, gia đình và bạn bè đã giúp đỡ tôi.

名 支(ささ)え
1027. 費(つい)やす
phí
tiêu, tiêu hao, dùng

1.
週末(しゅうまつ)の時間(じかん)のほとんどを趣味(しゅみ)に費(つい)やしている。
Hầu hết thời gian rảnh vào cuối tuần tôi dùng cho sở thích của mình.

2.
{時間(じかん)/お金(かね)/労力(ろうりょく)…}を費(つい)やす。

関 掛(か)ける

類 使(つか)う
1028. 用(もち)いる
dụng
thuê, dùng, sử dụng

1.
携帯(けいたい)電話(でんわ)は今(いま)や広(ひろ)く用(もち)いられている。
Điện thoại di động đang được sử dụng rộng rãi hiện nay.

2.
新(あたら)しい方法(ほうほう)を用(もち)いてやってみよう。
Hãy thử sử dụng phương pháp mới nào.

3.
私(わたし)の案(あん)は用(もち)いられて感激(かんげき)だ。
Tôi rất cảm kích khi dự án của mình được áp dụng.

4.
最近(さいきん)彼(かれ)は社長(しゃちょう)に重(おも)く用(もち)いられている。
Gần đây, anh ấy được giám đốc trọng dụng.

5.
これからは大(おお)いに若手(わかて)を用(もち)いようと思(おも)う。
Tôi nghĩ từ bây giờ tuổi trẻ sẽ được trọng dụng nhiều hơn.

類 使(つか)う、使用(しよう)、重用(ちょうよう)する、登用(とうよう)する、任用(にんよう)する
1029. 改(あらた)まる
cải
sửa, đổi, cải tiến

1.
あの学生(がくせい)は何度(なんど)注意(ちゅうい)しても態度(たいど)が改(あらた)まらない。
Học sinh đó dù nhiều lần bị nhắc nhở nhưng không thay đổi thái độ.

2.
{年(とし)/規則(きそく)…}が改(あらた)まる。

3.
改(あらた)まった{態度(たいど)/言葉(ことば)遣(づか)い/服装(ふくそう)…}

4.
「おじさん、お話(はなし)があるんですが」「何(なん)だい、改(あらた)まって」
"Chú, cháu có chuyện muốn nói""Chuyện gì, có gì hót"

類 直(なお)る
1030. 改(あらた)める
cải
thu nạp, chứa, bình tĩnh, ngừng yên

1.
「その遅刻(ちこく)癖(ぐせ)を改(あらた)めないと、信用(しんよう)を無(な)くしますよ」
Nếu anh không thay đổi thói quen đi trễ đó đi thì sẽ mất sự tín dụng đấy.

2.
会社(かいしゃ)の名前(なまえ)を「XX]から「OO」に改(あらた)めた。
Tên của công ty đã chuyển từ"XX" sang "OO".

3.
夕方(ゆうがた)から友人(ゆうじん)の結婚式(けっこんしき)に出席(しゅっせき)するので、会社(かいしゃ)を出(で)る前(まえ)に服装(ふくそう)を改(あらた)めた。
Từ chiều sẽ dự đám cưới bạn nên trước khi ra khỏi công ty đã thay quần áo.

4.
「今日(きょう)はお忙(いそが)しいようですから、また日(ひ)を改(あらた)めてご相談(そうだん)に伺(うかが)います」
Hôm nay anh có vẻ bận nên tôi sẽ đến bàn bạc một lần nữa.

5.
「すみませんが、特急券(とっきゅうけん)を改(あらた)めさせていただきます」
Xin lỗi, cho tôi đổi lại vé tàu tốc hành.

6.
「今日(きょう)は、ありがとうございました。改(あらた)めてお礼(れい)に伺(うかが)います」
Hôm nay rất cảm ơn anh/ chị, lần sau tôi lại đến đáp lễ.

7.
あの時(とき)は腹(はら)が立(た)ったが、改(あらた)めて考(かんが)えてみると、私(わたし)にも落(お)ち度(ど)があったかもしれない。
Lúc đó tức lộn ruột, nhưng khi suy nghĩ lại không chừng là lỗi của tôi.
1031. 収(おさ)まる・納(おさ)まる・治(おさ)まる
thu nạp trị
thu, nạp, yên bình

1.
本(ほん)が増(ふ)えて、本棚(ほんだな)に収(おさ)まらなくなった。
Sách tăng lên, giá sách không chứa thêm sách nữa.

2.
警官(けいかん)が大勢(おおぜい)来(き)て、ようやく騒(さわ)ぎが収(おさ)まった。
Cảnh sát đến rất đông, cuối cùng hỗn loạn cũng ngừng yên.

3.
旅行(りょこう)の費用(ひよう)は予算(よさん)内(ない)に収(おさ)まった。
Chi phí du lịch nó nằm trong ngân sách.

4.
父(ちち)の怒(いか)りはなかなか収(おさ)まらなかった。
Cơn giận của bố mãi mà không yên.

5.
{嵐(あらし)/風(かぜ)/震(ふる)え…}が収(おさ)まる。

6.
薬(くすり)を飲(の)んだら{頭痛(ずつう)/熱(ねつ)/せき…}治(おさ)まった。
Sau khi uống thuốc, cơn đau đầu/sốt/ho… được chữa lành.

7.
戦後(せんご)20年(ねん)が過(す)ぎ、ようやく国内(こくない)が治(おさ)まった。
Trải qua 20 năm sau chiến tranh, cuối cùng cũng trị an được đất nước.

類 静(しず)まる、鎮(しず)まる
1032. 収(おさ)める・納(おさ)める・治(おさ)める
thu nạp trị
giao nộp, tàng trữ

1.
貴重品(きちょうひん)を金庫(きんこ)に収(おさ)めた。
Cất những thứ quý giá vào trong két sắt.

2.
費用(ひよう)を予算(よさん)内(ない)に収(おさ)めようと苦労(くろう)した。
Tôi đã lao động vất vả để chi tiêu nằm trong ngân sách.

3.
先生(せんせい)は子供(こども)たちの喧嘩(けんか)をうまく収(おさ)めた。
Giáo viên đã làm yên ổn việc cãi nhau của những đứa trẻ.

4.
{成功(せいこう)/勝利(しょうり)/良(よ)い成績(せいせき)…}を収(おさ)める。
Thu được thành công/ chiến thắng/ thành tích tốt….

5.
「税金(ぜいきん)/会費(かいひ)…}を納(おさ)める。
Nộp tiền thuế/ chi phí hội….

6.
注文(ちゅうもん)された品(ひん)を、相手(あいて)の会社(かいしゃ)に納(おさ)めた。
Nộp sản phẩm đã đặt hàng vào công ty của đối tác.

7.
国(くに)を治(おさ)める。
Cai trị cất nước.

類 納入(のうにゅう)する、統治(とうち)する
1033. 沿(そ)う・添(そ)う
duyên thiêm
dọc theo, men theo

1.
駅(えき)を出(で)て線路(せんろ)に沿(そ)って歩(ある)いた。
Rời khỏi nhà ga, đi bộ men theo con đường.

2.
要項(ようこう)に沿(そ)って入学(にゅうがく)を申(もう)し込(こ)んだ。
Đăng kí nhập học theo yêu cầu.

3.
{計画(けいかく)/方針(ほうしん)/マニュアル…}に沿(そ)う。

類 従(したが)う

合 [名詞](「めいし」)+沿(そ)い

6.
「ご期待(きたい)に添(そ)えるよう、精(せい)いっぱい頑張(がんば)ります」
Tôi sẽ cố gắng hết sức để có thể đáp ứng sự kì vọng.

7.
相手(あいて)の{意向(いこう)/希望(きぼう)…}に添(そ)う。
Đáp ứng kì vọng/ chí hướng của đối phương.

合 付(つ)き_、付(つ)き添(そ)い、寄(よ)り_、連(つ)れ_
1034. 添(そ)える
thiêm
gắn với

1.
花束(はなたば)にカードを添(そ)えて送(おく)る。
Gửi kèm thiếp với bó hoa.

2.
コーヒーにクリームと砂糖(さとう)を添(そ)えて出(だ)す。
Đem cà phê ra kèm với kem và đường.

3.
けがをした人(ひと)に手(て)を添(そ)えて歩(ある)くのを助(たす)けた。
Giúp người bạn bị thương đi bộ.

4.
料理(りょうり)に彩(いろど)りを添(そ)えるために花(はな)を飾(かざ)った。
Để thêm màu sắc cho thức ăn trang trí thêm hoa.

5.
趣味(しゅみ)は私(わたし)の生活(せいかつ)に彩(いろど)りを添(そ)えた。
Sở thích đã làm cuộc sống tôi thêm màu sắc hơn.

6.
歴史(れきし)のある建物(たてもの)が町(まち)に趣(おもむき)を添(そ)えている。
Những ngôi nhà lịch sử đã tô điểm cho thành phố.

類 付(つ)ける

合 書(か)き_、添(そ)え物(もの)、介添(かいぞ)え

慣 花(はな)を添(そ)える
Last modified: Thursday, 28 July 2022, 8:35 PM