Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa
鉄 THIẾT てつ  
地下鉄 ĐỊA HẠ THIẾT ちかてつ Tàu điện ngầm
私鉄 TƯ THIẾT してつ Tàu tư nhân
窓 SONG まど/そう  
同窓会 ĐỒNG SONG HỘI どうそうかい Hội học sinh cùng trường/lớp
窓 SONG まど cửa sổ
窓口 SONG KHẨU まどぐち Cửa bán vé, quầy thông tin tại văn phòng
符 PHÙ ふ  
切符 THIẾT PHÙ きっぷ Vé
精 TINH せい  
精算 TINH TOÁN せいさん Sự điều chỉnh, cân bằng chính xác
精神 TINH THẦN せいしん Tinh thần
算 TOÁN さん  
計算 KẾ TOÁN けいさん Kế toán, tính toán
引き算 DẪN TOÁN ひきざん Phép trừ
足し算 TÚC TOÁN だしざん Phép cộng, thêm vào
改 CẢI

かい

あらた・める

 
改正 CẢI CHÍNH かいせい Cải chính, sửa chữa, thay đổi
改める CẢI あらためる Sửa đổi, cải thiện
札 TRÁT さつ/ふだ  
改札口 CẢI TRÁT KHẨU かいさつぐち Cổng soát vé
1万円札 VẠN YÊN TRÁT いちまんえんさつ Tờ 10 ngàn yên
札 TRÁT ふだ Thẻ/ nhãn
線 TUYẾN せん  
下線 HẠ TUYẾN かせん Gạch chân
線路 TUYẾN LỘ せんろ Tuyến đường sắt
新幹線 TÂN CÁN TUYẾN しんかんせん Tàu siêu tốc
刻 KHẮC こく/きざ・む  
時刻 THỜI KHẮC じこく Thời gian, thời khắc
刻む KHẮC きざむ Khắc, điêu khắc, thái (rau quả)
番 PHIÊN ばん  
番号 PHIÊN HIỆU ばんごう Số thứ tự
~番線 PHIÊN TUYẾN ばんせん Tuyến số~
号 HIỆU ごう  
符号 PHÙ HIỆU ふごう Phù hiệu, ký hiệu
~号車 HIỆU XA ごうしゃ Xe số~
信号 TÍN HIỆU しんごう Tín hiệu (đèn giao thông)
快 KHOÁI かい/こころよ・い  
快速 KHOÁI TỐC かいそく Tốc độ cao
快い KHOÁI こころよい Sảng khoái
速 TỐC

そく/はや・い

 
時速 THỜI TỐC じそく Tốc độ/ giờ
早速 TẢO TỐC さっそく Ngay lập tức
速い TỐC はやい Nhanh chóng
路 LỘ ろ  
道路 ĐẠO LỘ どうろ Con đường
通路 THÔNG LỘ つうろ Ngõ hẻm, lối đi
最終更新日時: 2022年 07月 28日(木曜日) 20:37