Chữ Hán Âm Hán Việt Phát âm Nghĩa
DOANH えい  
営業 DOANH NGHIỆP えいぎょう Doanh nghiệp, việc kinh doanh
PHÓNG ほう/はな・す/はな・れる  
放送 PHÓNG TỐNG ほうそう Phát sóng
開放 KHAI PHÓNG かいほう Mở ra
開放厳禁 KHAI PHÓNG NGHIÊM CẤM かいほうげんきん Nghiêm cấm mở...
放す PHÓNG はなす Thả đi
ÁP お・す/お・さえる  
押す ÁP おす Ấn, nhấn
押し入れ ÁP NHẬP おしいれ Tủ âm tường
押さえる ÁP おさえる Ấn và giữ xuống
CHUẨN じゅん  
準備 CHUẨN BỊ じゅんび Chuẩn bị
水準 THỦY CHUẨN すいじゅん Tiêu chuẩn
準急 CHUẨN CẤP じゅんきゅう Tàu tốc hành
準決勝 CHUẨN QUYẾT THẮNG じゅんけっしょう Trận bán kết
BỊ

び/そな・える

 
備品 BỊ PHẨM びひん Thiết bị, dụng cụ
備える BỊ そなえる Sắp xếp, chuẩn bị
備え付けの BỊ PHÓ そなえつけの Được trang bị với....(xây dựng)
ĐỊNH てい/じょう  
定員 ĐỊNH VIÊN ていいん Sức chứa
定休日 ĐỊNH HƯU NHẬT ていきゅうび Ngày nghỉ định kỳ
定食 ĐỊNH THỰC ていしょく Set menu
定規 ĐỊNH QUY じょうぎ Thước kẻ
LƯU りゅう/なが・す/なが・れる  
流行 LƯU HÀNH りゅうこう Thịnh hành, mốt
流れる LƯU ながれる trôi theo (tự động từ)
流す LƯU ながす Thả trôi, xả theo (tha động từ)
THANH せい/きよ・い  
清書 THANH THƯ せいしょ Bản copy sạch/ bản chính
清流 THANH LƯU せいりゅう Dòng nước sạch
清い流れ THANH LƯU きよいながれ Dòng nước sạch
清い THANH きよい sạch sẽ, thanh khiết
TẢO そう/は・く  
清掃 THANH TẢO せいそう Dọn dẹp
掃く TẢO はく Quét dọn
BẾ へい/し・まる/し・める/と・じる  
閉会 BẾ HỘI へいかい Kết thúc buổi họp
閉店 BẾ ĐIẾM へいてん Đóng cửa tiệm
閉まる BẾ しまる Đóng (tự động từ)
閉める BẾ しめる Đóng (tha động từ)
閉じる BẾ とじる Đóng, nhắm (mắt), gập vào
ĐIỂM てん  
ĐIỂM てん Điểm
~点 ĐIỂM てん ~ điểm
欠点 KHUYẾT ĐIỂM けってん Khuyết điểm
KIỂM けん  
点検 ĐIỂM KIỂM てんけん Kiểm điểm, kiểm tra
検問 KIỂM VẤN けんもん Chất vấn, thẩm vấn
Last modified: Thursday, 28 July 2022, 8:37 PM