Học từ vựng tiếng nhật sơ cấp bài 37-言葉

Học từ vựng mina no nihongo bài 37

 
 
1
ほめます
褒めます - bao
khen
2
しかります
mắng
3
さそいます
誘います - dụ
mời, rủ
4
おこします
起こします - khởi
đánh thức
5
しょうたいします
招待します - chiêu đãi
mời
6
たのみます
頼みます - lại
nhờ
7
ちゅういします
注意します - chú ý
chú ý, nhắc nhở
8
とります
ăn trộm, lấy cắp
9
ふみます
踏みます - đạp
giẫm, giẫm lên, giẫm vào
10
こわします
壊します - hoại
phá, làm hỏng
11
よごします
汚します - ô
làm bẩn
12
おこないます
行います - hành, hàng
thực hiện, tiến hành
13
ゆしゅつします